BẢNG GIÁ DANH MỤC DVKT ÁP DỤNG 20/8/2019 CHO BN BHYT

Ngày đăng: 26/08, 10:25

SỞ Y TẾ TỈNH GIA LAI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ GNHIAX VIỆT NAM
BỆNH VIỆN NHI Bitmap
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bitmap
BẢNG GIÁ DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT BẢO HIỂM Y TẾ THEO TT 13/2018/TT-BYT
CÔNG KHAI CHO BỆNH NHÂN
ÁP DỤNG NGÀY 20/8/2019
STT MÃ DVKT TÊN DVKT MÃ GIÁ ĐƠN GIÁ TT13 QUYẾT ĐỊNH
1 03.1900 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nhi   200.000,00 1270/QĐ-SYT
2 05.1898 Khám Da liễu   30.500,00 1270/QĐ-SYT
3 10.1898 Khám Ngoại   30.500,00 1270/QĐ-SYT
4 14.1898 Khám Mắt   30.500,00 1270/QĐ-SYT
5 15.1898 Khám Tai mũi họng   30.500,00 1270/QĐ-SYT
6 16.1898 Khám Răng hàm mặt   30.500,00 1270/QĐ-SYT
7 08.1898 Khám YHCT   30.500,00 1270/QĐ-SYT
8 03.1898 Khám Nhi   30.500,00 1270/QĐ-SYT
9 K18.1907 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Nhi   282.000,00 1270/QĐ-SYT
10 K18.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nhi   149.100,00 1270/QĐ-SYT
11 K18.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nhi   198.300,00 1270/QĐ-SYT
12 K18.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Nhi   175.600,00 1270/QĐ-SYT
13 K18.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi   171.100,00 1270/QĐ-SYT
14 K18.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Nhi   148.600,00 1270/QĐ-SYT
15 20.0008.0932 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết 37.8D08.0932 513.000,00 1270/QĐ-SYT
16 03.0113.0297 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 37.8D01.0297 0,00 1270/QĐ-SYT
17 20.0010.0990 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 37.8D08.0990 213.000,00 1270/QĐ-SYT
18 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 37.8D08.0933 104.000,00 1270/QĐ-SYT
19 02.0256.0139 Nội soi trực tràng ống mềm 37.8B00.0139 189.000,00 1270/QĐ-SYT
20 02.0257.0139 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 37.8B00.0139 189.000,00 1270/QĐ-SYT
21 02.0259.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 37.8B00.0137 305.000,00 1270/QĐ-SYT
22 02.0262.0136 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết 37.8B00.0136 408.000,00 1270/QĐ-SYT
23 02.0288.0142 Nội soi ổ bụng 37.8B00.0142 825.000,00 1270/QĐ-SYT
24 02.0289.0143 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 37.8B00.0143 982.000,00 1270/QĐ-SYT
25 02.0293.0138 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết 37.8B00.0138 291.000,00 1270/QĐ-SYT
26 22.0079.1515 Định lượng Acid Folic 37.1E03.1515 86.200,00 1270/QĐ-SYT
27 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 37.1E04.1714 68.000,00 1270/QĐ-SYT
28 25.0025.1735 Tế bào học dịch rửa phế quản 37.1E05.1735 159.000,00 1270/QĐ-SYT
29 25.0026.1735 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang 37.1E05.1735 159.000,00 1270/QĐ-SYT
30 25.0038.1755 Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929) 37.1E05.1755 381.000,00 1270/QĐ-SYT
31 18.0257.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0040 522.000,00 1270/QĐ-SYT
32 18.0259.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0040 522.000,00 1270/QĐ-SYT
33 18.0260.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0041 632.000,00 1270/QĐ-SYT
34 10.0408.0584 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 37.8D05.0584 1.242.000,00 882A/QĐ-SYT
35 10.0423.0465 Đóng rò thực quản 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
36 10.0424.0465 Đóng lỗ rò thực quản – khí quản 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
37 10.0443.0442 Phẫu thuật điều trị teo thực quản 37.8D05.0442 7.283.000,00 882A/QĐ-SYT
38 10.0482.0455 Tháo xoắn ruột non 37.8D05.0455 2.498.000,00 882A/QĐ-SYT
39 10.0483.0455 Tháo lồng ruột non 37.8D05.0455 2.498.000,00 882A/QĐ-SYT
40 10.0491.0455 Gỡ dính sau mổ lại 37.8D05.0455 2.498.000,00 882A/QĐ-SYT
41 10.0493.0465 Đóng mở thông ruột non 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
42 10.0511.0491 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 37.8D05.0491 2.514.000,00 882A/QĐ-SYT
43 10.0513.0465 Cắt túi thừa đại tràng 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
44 10.0533.0494 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn 37.8D05.0494 2.562.000,00 882A/QĐ-SYT
45 10.0571.0632 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 37.8D06.0632 2.248.000,00 882A/QĐ-SYT
46 10.0572.0577 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 37.8D05.0577 4.616.000,00 882A/QĐ-SYT
47 10.0676.0582 Khâu vết thương lách 37.8D05.0582 2.851.000,00 882A/QĐ-SYT
48 10.0688.0583 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn 37.8D05.0583 1.965.000,00 882A/QĐ-SYT
49 10.0689.0582 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương 37.8D05.0582 2.851.000,00 882A/QĐ-SYT
50 10.0690.0582 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành 37.8D05.0582 2.851.000,00 882A/QĐ-SYT
51 10.0691.0582 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành 37.8D05.0582 2.851.000,00 882A/QĐ-SYT
52 10.0692.0582 Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành 37.8D05.0582 2.851.000,00 882A/QĐ-SYT
53 10.0693.0582 Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) 37.8D05.0582 2.851.000,00 882A/QĐ-SYT
54 10.0697.0583 Phẫu thuật cắt u thành bụng 37.8D05.0583 1.965.000,00 882A/QĐ-SYT
55 10.0698.0628 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 37.8D06.0628 2.612.000,00 882A/QĐ-SYT
56 10.0699.0583 Khâu vết thương thành bụng 37.8D05.0583 1.965.000,00 882A/QĐ-SYT
57 10.0850.0575 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 37.8D05.0575 2.790.000,00 882A/QĐ-SYT
58 10.0864.0583 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 37.8D05.0583 1.965.000,00 882A/QĐ-SYT
59 10.0947.0571 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 37.8D05.0571 2.887.000,00 882A/QĐ-SYT
60 10.0959.0573 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ 37.8D05.0573 3.325.000,00 882A/QĐ-SYT
61 10.0980.0571 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 37.8D05.0571 2.887.000,00 882A/QĐ-SYT
62 10.1008.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền] 37.8D05.0521 335.000,00 882A/QĐ-SYT
63 10.1008.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán] 37.8D05.0522 212.000,00 882A/QĐ-SYT
64 10.1012.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] 37.8D05.0525 335.000,00 882A/QĐ-SYT
65 10.1012.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán] 37.8D05.0526 254.000,00 882A/QĐ-SYT
66 10.0317.0436 Dẫn lưu bể thận tối thiểu 37.8D05.0436 1.751.000,00 882A/QĐ-SYT
67 10.0330.0429 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo 37.8D05.0429 4.415.000,00 882A/QĐ-SYT
68 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 37.1E03.1506 26.900,00 882A/QĐ-SYT
69 23.0159.1569 Định lượng Troponin T [Máu] 37.1E03.1569 75.400,00 882A/QĐ-SYT
70 23.0162.1570 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 37.1E03.1570 59.200,00 882A/QĐ-SYT
71 24.0004.1716 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 37.1E04.1716 297.000,00 882A/QĐ-SYT
72 24.0006.1723 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 37.1E04.1723 196.000,00 882A/QĐ-SYT
73 24.0119.1649 HBsAg miễn dịch tự động 37.1E04.1649 74.700,00 882A/QĐ-SYT
74 24.0186.1635 Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động 37.1E04.1635 154.000,00 882A/QĐ-SYT
75 24.0188.1636 Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động 37.1E04.1636 154.000,00 882A/QĐ-SYT
76 22.0012.1254 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 37.1E01.1254 56.500,00 882A/QĐ-SYT
77 22.0154.1735 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 37.1E05.1735 159.000,00 882A/QĐ-SYT
78 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 37.8B00.0135 244.000,00 882A/QĐ-SYT
79 10.0350.0434 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 37.8D05.0434 4.151.000,00 882A/QĐ-SYT
80 10.0985.0519 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền] 37.8D05.0519 234.000,00 882A/QĐ-SYT
81 10.0985.0520 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán] 37.8D05.0520 162.000,00 882A/QĐ-SYT
82 11.0027.1108 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1108 2.920.000,00 882A/QĐ-SYT
83 11.0028.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1106 2.298.000,00 882A/QĐ-SYT
84 11.0037.1126 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1126 4.907.000,00 882A/QĐ-SYT
85 11.0038.1126 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1126 4.907.000,00 882A/QĐ-SYT
86 11.0041.1129 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1129 3.907.000,00 882A/QĐ-SYT
87 11.0042.1130 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1130 3.344.000,00 882A/QĐ-SYT
88 11.0006.1152 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1152 1.388.000,00 882A/QĐ-SYT
89 11.0007.1151 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1151 870.000,00 882A/QĐ-SYT
90 11.0008.1150 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1150 547.000,00 882A/QĐ-SYT
91 11.0009.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1149 410.000,00 882A/QĐ-SYT
92 11.0010.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1148 242.000,00 882A/QĐ-SYT
93 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản [thanh toán ngoại trú] 37.8B00.0075 32.900,00 882A/QĐ-SYT
94 14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 37.8D07.0759 47.900,00 882A/QĐ-SYT
95 14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ 37.8D05.0505 186.000,00 882A/QĐ-SYT
96 14.0167.0738 Cắt bỏ chắp có bọc 37.8D07.0738 78.400,00 882A/QĐ-SYT
97 14.0169.0738 Chích dẫn lưu túi lệ 37.8D07.0738 78.400,00 882A/QĐ-SYT
98 14.0212.0864 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 37.8D07.0864 339.000,00 882A/QĐ-SYT
99 15.0143.0906 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [có gây mê] 37.8D08.0906 673.000,00 882A/QĐ-SYT
100 15.0143.0907 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê] 37.8D08.0907 194.000,00 882A/QĐ-SYT
101 16.0203.1026 Nhổ răng vĩnh viễn 37.8D09.1026 207.000,00 882A/QĐ-SYT
102 18.0141.0020 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng 37.2A02.0020 539.000,00 882A/QĐ-SYT
103 18.0141.0032 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng 37.2A03.0032 609.000,00 882A/QĐ-SYT
104 22.0153.1610 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động 37.1E03.1610 91.600,00 882A/QĐ-SYT
105 22.0499.0163 Rút máu để điều trị 37.8B00.0163 236.000,00 882A/QĐ-SYT
106 27.0088.0124 Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi 37.8B00.0124 5.010.000,00 882A/QĐ-SYT
107 03.4071.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 37.8D05.0583 2.564.000 882A/QĐ-SYT
108 22.0151.1594 Cặn Addis 37.1E03.1594 43.100,00 882A/QĐ-SYT
109 14.0202.0785 Lấy calci kết mạc 37.8D07.0785 35.200,00 882A/QĐ-SYT
110 10.0953.0571 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 37.8D05.0571 2.887.000,00 882A/QĐ-SYT
111 10.0730.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
112 10.0391.0435 Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật 37.8D05.0435 2.321.000,00 882A/QĐ-SYT
113 18.0006.0001 Siêu âm hốc mắt 37.2A01.0001 43.900,00 882A/QĐ-SYT
114 10.0152.0410 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 37.8D05.0410 1.756.000,00 882A/QĐ-SYT
115 10.0153.0414 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 37.8D05.0414 6.799.000,00 882A/QĐ-SYT
116 10.0308.0421 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 37.8D05.0421 4.098.000,00 882A/QĐ-SYT
117 10.0325.0421 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 37.8D05.0421 4.098.000,00 882A/QĐ-SYT
118 10.0335.0104 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản 37.8B00.0104 917.000,00 882A/QĐ-SYT
119 10.0355.0421 Lấy sỏi bàng quang 37.8D05.0421 4.098.000,00 882A/QĐ-SYT
120 10.0394.0435 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 37.8D05.0435 2.321.000,00 882A/QĐ-SYT
121 10.0406.0435 Cắt bỏ tinh hoàn 37.8D05.0435 2.321.000,00 882A/QĐ-SYT
122 10.0463.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
123 10.0479.0491 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng 37.8D05.0491 2.514.000,00 882A/QĐ-SYT
124 10.0480.0465 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
125 10.0481.0455 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 37.8D05.0455 2.498.000,00 882A/QĐ-SYT
126 10.0484.0465 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
127 10.0485.0465 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
128 10.0687.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 37.8D05.0492 3.258.000,00 882A/QĐ-SYT
129 10.0701.0491 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 37.8D05.0491 2.514.000,00 882A/QĐ-SYT
130 10.0713.0487 Lấy u sau phúc mạc 37.8D05.0487 5.712.000,00 882A/QĐ-SYT
131 10.0725.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
132 10.0732.0556 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
133 10.0733.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
134 10.0739.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
135 10.0743.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
136 10.0749.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 37.8D05.0559 2.963.000,00 882A/QĐ-SYT
137 10.0750.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 37.8D05.0559 2.963.000,00 882A/QĐ-SYT
138 10.0751.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay 37.8D05.0559 2.963.000,00 882A/QĐ-SYT
139 10.0752.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) 37.8D05.0559 2.963.000,00 882A/QĐ-SYT
140 10.0761.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
141 10.0762.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
142 10.0763.0556 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
143 10.0765.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
144 10.0766.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
145 10.0487.0458 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông 37.8D05.0458 4.629.000,00 882A/QĐ-SYT
146 10.0488.0458 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 37.8D05.0458 4.629.000,00 882A/QĐ-SYT
147 10.0489.0458 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) 37.8D05.0458 4.629.000,00 882A/QĐ-SYT
148 10.0490.0458 Cắt nhiều đoạn ruột non 37.8D05.0458 4.629.000,00 882A/QĐ-SYT
149 10.0492.0493 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 37.8D05.0493 2.832.000,00 882A/QĐ-SYT
150 10.0494.0456 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng 37.8D05.0456 4.293.000,00 882A/QĐ-SYT
151 10.0495.0456 Nối tắt ruột non - ruột non 37.8D05.0456 4.293.000,00 882A/QĐ-SYT
152 10.0497.0489 Cắt bỏ u mạc nối lớn 37.8D05.0489 4.670.000,00 882A/QĐ-SYT
153 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần 37.8D05.0459 2.561.000,00 882A/QĐ-SYT
154 10.0507.0459 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 37.8D05.0459 2.561.000,00 882A/QĐ-SYT
155 10.0508.0459 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 37.8D05.0459 2.561.000,00 882A/QĐ-SYT
156 10.0510.0459 Các phẫu thuật ruột thừa khác 37.8D05.0459 2.561.000,00 882A/QĐ-SYT
157 10.0512.0465 Khâu lỗ thủng đại tràng 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
158 10.0515.0454 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài 37.8D05.0454 4.470.000,00 882A/QĐ-SYT
159 10.0516.0454 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann 37.8D05.0454 4.470.000,00 882A/QĐ-SYT
160 10.0517.0454 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng 37.8D05.0454 4.470.000,00 882A/QĐ-SYT
161 10.0518.0454 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay 37.8D05.0454 4.470.000,00 882A/QĐ-SYT
162 10.0519.0454 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài 37.8D05.0454 4.470.000,00 882A/QĐ-SYT
163 10.0767.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
164 10.0775.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
165 10.0776.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
166 10.0777.0556 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
167 10.0780.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
168 10.0781.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
169 10.0782.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
170 10.0793.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
171 10.0794.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
172 10.0795.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
173 10.0796.0548 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi 37.8D05.0548 3.985.000,00 882A/QĐ-SYT
174 10.0797.0548 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi 37.8D05.0548 3.985.000,00 882A/QĐ-SYT
175 10.0520.0454 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann 37.8D05.0454 4.470.000,00 882A/QĐ-SYT
176 10.0524.0491 Làm hậu môn nhân tạo 37.8D05.0491 2.514.000,00 882A/QĐ-SYT
177 10.0526.0465 Lấy dị vật trực tràng 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
178 10.0534.0465 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
179 10.0540.0465 Đóng rò trực tràng – âm đạo 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
180 10.0541.0465 Đóng rò trực tràng – bàng quang 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
181 10.0543.0465 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
182 10.0544.0465 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
183 10.0556.0494 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 37.8D05.0494 2.562.000,00 882A/QĐ-SYT
184 10.0557.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 37.8D05.0494 2.562.000,00 882A/QĐ-SYT
185 10.0558.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 37.8D05.0494 2.562.000,00 882A/QĐ-SYT
186 10.0632.0481 Nối mật ruột bên - bên 37.8D05.0481 4.399.000,00 882A/QĐ-SYT
187 10.0638.0464 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật 37.8D05.0464 2.664.000,00 882A/QĐ-SYT
188 10.0639.0469 Các phẫu thuật đường mật khác 37.8D05.0469 4.699.000,00 882A/QĐ-SYT
189 10.0673.0484 Cắt lách do chấn thương 37.8D05.0484 4.472.000,00 882A/QĐ-SYT
190 10.0683.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 37.8D05.0492 3.258.000,00 882A/QĐ-SYT
191 10.0684.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 37.8D05.0492 3.258.000,00 882A/QĐ-SYT
192 10.0686.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 37.8D05.0492 3.258.000,00 882A/QĐ-SYT
193 10.0798.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
194 10.0799.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
195 10.0800.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
196 10.0801.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
197 10.0802.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
198 10.0803.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
199 10.0807.0577 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 37.8D05.0577 4.616.000,00 882A/QĐ-SYT
200 10.0808.0577 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 37.8D05.0577 4.616.000,00 882A/QĐ-SYT
201 10.0810.0559 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 37.8D05.0559 2.963.000,00 882A/QĐ-SYT
202 10.0811.0559 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 37.8D05.0559 2.963.000,00 882A/QĐ-SYT
203 10.0815.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
204 10.0819.0556 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
205 10.0820.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
206 10.0839.0559 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V 37.8D05.0559 2.963.000,00 882A/QĐ-SYT
207 10.0840.0559 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II 37.8D05.0559 2.963.000,00 882A/QĐ-SYT
208 10.0851.0571 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 37.8D05.0571 2.887.000,00 882A/QĐ-SYT
209 10.0861.0577 Thương tích bàn tay phức tạp 37.8D05.0577 4.616.000,00 882A/QĐ-SYT
210 10.0862.0571 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 37.8D05.0571 2.887.000,00 882A/QĐ-SYT
211 10.0863.0534 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 37.8D05.0534 3.741.000,00 882A/QĐ-SYT
212 10.0865.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
213 10.0870.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
214 10.0874.0571 Cụt chấn thương cổ và bàn chân 37.8D05.0571 2.887.000,00 882A/QĐ-SYT
215 10.0893.0573 Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền 37.8D05.0573 3.325.000,00 882A/QĐ-SYT
216 10.0913.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
217 10.0915.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
218 10.0917.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
219 10.0918.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
220 10.0919.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
221 10.0920.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
222 10.0921.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
223 10.0936.0573 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 37.8D05.0573 3.325.000,00 882A/QĐ-SYT
224 10.0937.0537 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 37.8D05.0537 2.829.000,00 882A/QĐ-SYT
225 10.0942.0534 Phẫu thuật cắt cụt chi 37.8D05.0534 3.741.000,00 882A/QĐ-SYT
226 10.0943.0534 Phẫu thuật tháo khớp chi 37.8D05.0534 3.741.000,00 882A/QĐ-SYT
227 10.0948.0548 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay 37.8D05.0548 3.985.000,00 882A/QĐ-SYT
228 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 37.8D05.0576 2.598.000,00 882A/QĐ-SYT
229 10.0955.0577 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 37.8D05.0577 4.616.000,00 882A/QĐ-SYT
230 10.0961.0575 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² 37.8D05.0575 2.790.000,00 882A/QĐ-SYT
231 10.0972.0407 Phẫu thuật U máu 37.8D05.0407 3.014.000,00 882A/QĐ-SYT
232 10.0997.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] 37.8D05.0527 335.000,00 882A/QĐ-SYT
233 10.0997.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] 37.8D05.0528 254.000,00 882A/QĐ-SYT
234 10.0998.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] 37.8D05.0527 335.000,00 882A/QĐ-SYT
235 10.0998.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] 37.8D05.0528 254.000,00 882A/QĐ-SYT
236 10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] 37.8D05.0527 335.000,00 882A/QĐ-SYT
237 10.0999.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] 37.8D05.0528 254.000,00 882A/QĐ-SYT
238 10.1015.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền] 37.8D05.0511 644.000,00 882A/QĐ-SYT
239 10.1015.0512 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] 37.8D05.0512 274.000,00 882A/QĐ-SYT
240 10.1023.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót 37.8D05.0532 144.000,00 882A/QĐ-SYT
241 10.1025.0517 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền] 37.8D05.0517 319.000,00 882A/QĐ-SYT
242 10.1025.0518 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán] 37.8D05.0518 164.000,00 882A/QĐ-SYT
243 10.0167.0582 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi 37.8D05.0582 2.851.000,00 882A/QĐ-SYT
244 10.0173.0581 Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em 37.8D05.0581 4.728.000,00 882A/QĐ-SYT
245 10.0359.0584 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 37.8D05.0584 1.242.000,00 882A/QĐ-SYT
246 10.0373.0434 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì 37.8D05.0434 4.151.000,00 882A/QĐ-SYT
247 10.0374.0435 Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2 37.8D05.0435 2.321.000,00 882A/QĐ-SYT
248 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu 37.8D05.0584 1.242.000,00 882A/QĐ-SYT
249 22.0001.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 37.1E01.1352 63.500,00 882A/QĐ-SYT
250 22.0002.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 37.1E01.1352 63.500,00 882A/QĐ-SYT
251 22.0005.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 37.1E01.1354 40.400,00 882A/QĐ-SYT
252 22.0006.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. 37.1E01.1354 40.400,00 882A/QĐ-SYT
253 22.0008.1353 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động 37.1E01.1353 40.400,00 882A/QĐ-SYT
254 22.0009.1353 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động 37.1E01.1353 40.400,00 882A/QĐ-SYT
255 22.0011.1254 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động 37.1E01.1254 56.500,00 882A/QĐ-SYT
256 22.0117.1503 Định lượng sắt huyết thanh 37.1E03.1503 32.300,00 882A/QĐ-SYT
257 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 37.1E03.1494 21.500,00 882A/QĐ-SYT
258 23.0018.1457 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 37.1E03.1457 91.600,00 882A/QĐ-SYT
259 23.0029.1473 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 37.1E03.1473 12.900,00 882A/QĐ-SYT
260 23.0030.1472 Định lượng Calci ion hoá [Máu] 37.1E03.1472 16.100,00 882A/QĐ-SYT
261 23.0033.1470 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 37.1E03.1470 139.000,00 882A/QĐ-SYT
262 23.0039.1476 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 37.1E03.1476 86.200,00 882A/QĐ-SYT
263 23.0143.1503 Định lượng Sắt [Máu] 37.1E03.1503 32.300,00 882A/QĐ-SYT
264 20.0079.0134 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết 37.8B00.0134 433.000,00 882A/QĐ-SYT
265 23.0147.1561 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 37.1E03.1561 64.600,00 882A/QĐ-SYT
266 23.0148.1561 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 37.1E03.1561 64.600,00 882A/QĐ-SYT
267 10.0871.0548 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 37.8D05.0548 3.985.000,00 882A/QĐ-SYT
268 10.0877.0559 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 37.8D05.0559 2.963.000,00 882A/QĐ-SYT
269 10.0911.0548 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu 37.8D05.0548 3.985.000,00 882A/QĐ-SYT
270 10.0932.0557 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 37.8D05.0557 5.122.000,00 882A/QĐ-SYT
271 10.0949.0548 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) 37.8D05.0548 3.985.000,00 882A/QĐ-SYT
272 10.0962.0574 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² 37.8D05.0574 4.228.000,00 882A/QĐ-SYT
273 10.0331.0423 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản 37.8D05.0423 3.044.000,00 882A/QĐ-SYT
274 10.0453.0464 Nối vị tràng 37.8D05.0464 2.664.000,00 882A/QĐ-SYT
275 10.0454.0465 Cắt dạ dày hình chêm 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
276 10.0471.0465 Mở dạ dày xử lý tổn thương 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
277 10.0486.0465 Cắt ruột non hình chêm 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
278 10.0535.0455 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng 37.8D05.0455 2.498.000,00 882A/QĐ-SYT
279 10.0536.0465 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
280 10.0569.0624 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 37.8D06.0624 1.898.000,00 882A/QĐ-SYT
281 10.0611.0582 Cắt chỏm nang gan 37.8D05.0582 2.851.000,00 882A/QĐ-SYT
282 10.0774.0559 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè 37.8D05.0559 2.963.000,00 882A/QĐ-SYT
283 10.0823.0582 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới 37.8D05.0582 2.851.000,00 882A/QĐ-SYT
284 10.0828.0556 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
285 10.0832.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 37.8D03.0344 2.318.000,00 882A/QĐ-SYT
286 10.0833.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ 37.8D03.0344 2.318.000,00 882A/QĐ-SYT
287 10.0834.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay 37.8D03.0344 2.318.000,00 882A/QĐ-SYT
288 10.0952.0571 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi 37.8D05.0571 2.887.000,00 882A/QĐ-SYT
289 10.0973.0551 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp 37.8D05.0551 2.758.000,00 882A/QĐ-SYT
290 10.0974.0551 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi 37.8D05.0551 2.758.000,00 882A/QĐ-SYT
291 10.0979.0571 Phẫu thuật viêm xương 37.8D05.0571 2.887.000,00 882A/QĐ-SYT
292 10.0315.0582 Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận 37.8D05.0582 2.851.000,00 882A/QĐ-SYT
293 10.0370.0436 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da 37.8D05.0436 1.751.000,00 882A/QĐ-SYT
294 10.0371.0436 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 37.8D05.0436 1.751.000,00 882A/QĐ-SYT
295 10.0372.0436 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 37.8D05.0436 1.751.000,00 882A/QĐ-SYT
296 10.0398.0584 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo 37.8D05.0584 1.242.000,00 882A/QĐ-SYT
297 10.0400.0584 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 37.8D05.0584 1.242.000,00 882A/QĐ-SYT
298 10.0402.0584 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật 37.8D05.0584 1.242.000,00 882A/QĐ-SYT
299 10.0694.0582 Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành 37.8D05.0582 2.851.000,00 882A/QĐ-SYT
300 10.0983.0551 Phẫu thuật vết thương khớp 37.8D05.0551 2.758.000,00 882A/QĐ-SYT
301 11.0049.1127 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1127 6.481.000,00 882A/QĐ-SYT
302 12.0159.1063 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 37.8D09.1063 3.243.000,00 882A/QĐ-SYT
303 14.0083.0836 Cắt u da mi không ghép 37.8D07.0836 724.000,00 882A/QĐ-SYT
304 14.0166.0777 Lấy dị vật giác mạc sâu [nông, 1 mắt, gây mê] 37.8D07.0777 665.000,00 882A/QĐ-SYT
305 14.0214.0778 Bóc giả mạc 37.8D07.0778 82.100,00 882A/QĐ-SYT
306 15.0278.0980 Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh 37.8D08.0980 4.615.000,00 882A/QĐ-SYT
307 15.0300.0955 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ 37.8D08.0955 3.002.000,00 882A/QĐ-SYT
308 16.0230.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 37.8D09.1010 334.000,00 882A/QĐ-SYT
309 16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn 37.8D09.1024 190.000,00 882A/QĐ-SYT
310 18.0008.0001 Siêu âm nhãn cầu 37.2A01.0001 43.900,00 882A/QĐ-SYT
311 18.0009.0069 Siêu âm Doppler hốc mắt 37.2A05.0069 82.300,00 882A/QĐ-SYT
312 18.0142.0021 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng [có tiêm thuốc cản quảng] 37.2A02.0021 529.000,00 882A/QĐ-SYT
313 10.1113.0398 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ 37.8D05.0398 7.275.000,00 882A/QĐ-SYT
314 16.0232.1016 Điều trị tuỷ răng sữa [một chân] 37.8D09.1016 271.000,00 882A/QĐ-SYT
315 16.0232.1017 Điều trị tuỷ răng sữa [nhiều chân] 37.8D09.1017 382.000,00 882A/QĐ-SYT
316 15.0049.0971 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 37.8D08.0971 3.040.000,00 882A/QĐ-SYT
317 16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm 37.8D09.1022 103.000,00 882A/QĐ-SYT
318 10.1005.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền] 37.8D05.0527 335.000,00 882A/QĐ-SYT
319 10.1005.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán] 37.8D05.0528 254.000,00 882A/QĐ-SYT
320 14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 37.8B00.0075 32.900,00 882A/QĐ-SYT
321 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 37.8B00.0074 479.000,00 882A/QĐ-SYT
322 18.0155.0040 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0040 522.000,00 882A/QĐ-SYT
323 18.0156.0041 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0041 632.000,00 882A/QĐ-SYT
324 18.0159.0041 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0041 632.000,00 882A/QĐ-SYT
325 18.0256.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0041 632.000,00 882A/QĐ-SYT
326 18.0258.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0041 632.000,00 882A/QĐ-SYT
327 10.0154.0414 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu 37.8D05.0414 6.799.000,00 882A/QĐ-SYT
328 10.0156.0404 Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương 37.8D05.0404 13.836.000,00 882A/QĐ-SYT
329 10.0163.0411 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động 37.8D05.0411 6.686.000,00 882A/QĐ-SYT
330 10.0455.0449 Cắt đoạn dạ dày 37.8D05.0449 7.266.000,00 882A/QĐ-SYT
331 10.0456.0449 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn 37.8D05.0449 7.266.000,00 882A/QĐ-SYT
332 10.0457.0449 Cắt toàn bộ dạ dày 37.8D05.0449 7.266.000,00 882A/QĐ-SYT
333 10.0496.0489 Cắt mạc nối lớn 37.8D05.0489 4.670.000,00 882A/QĐ-SYT
334 10.0498.0489 Cắt u mạc treo ruột 37.8D05.0489 4.670.000,00 882A/QĐ-SYT
335 10.0622.0474 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật 37.8D05.0474 4.499.000,00 882A/QĐ-SYT
336 10.0623.0474 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật 37.8D05.0474 4.499.000,00 882A/QĐ-SYT
337 10.0640.0486 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu 37.8D05.0486 4.485.000,00 882A/QĐ-SYT
338 10.0641.0464 Dẫn lưu nang tụy 37.8D05.0464 2.664.000,00 882A/QĐ-SYT
339 10.0642.0464 Nối nang tụy với tá tràng 37.8D05.0464 2.664.000,00 882A/QĐ-SYT
340 10.0643.0464 Nối nang tụy với dạ dày 37.8D05.0464 2.664.000,00 882A/QĐ-SYT
341 10.0644.0464 Nối nang tụy với hỗng tràng 37.8D05.0464 2.664.000,00 882A/QĐ-SYT
342 10.0645.0486 Cắt bỏ nang tụy 37.8D05.0486 4.485.000,00 882A/QĐ-SYT
343 10.0648.0482 Cắt khối tá tụy 37.8D05.0482 10.817.000,00 882A/QĐ-SYT
344 10.0675.0484 Cắt lách bán phần 37.8D05.0484 4.472.000,00 882A/QĐ-SYT
345 10.0685.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 37.8D05.0492 3.258.000,00 882A/QĐ-SYT
346 10.0712.0489 Lấy u phúc mạc 37.8D05.0489 4.670.000,00 882A/QĐ-SYT
347 10.0719.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
348 10.0720.0556 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
349 10.0721.0556 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
350 10.0722.0556 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
351 10.0724.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
352 10.0729.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
353 10.0731.0556 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
354 10.0734.0548 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 37.8D05.0548 3.985.000,00 882A/QĐ-SYT
355 10.0735.0548 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp 37.8D05.0548 3.985.000,00 882A/QĐ-SYT
356 10.0736.0556 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
357 10.0737.0556 Phẫu thuật KHX gãy đài quay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
358 10.0738.0556 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
359 10.0740.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
360 10.0741.0556 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
361 10.0744.0548 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay 37.8D05.0548 3.985.000,00 882A/QĐ-SYT
362 10.0745.0556 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
363 10.0746.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
364 10.0747.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
365 22.0102.1341 Sức bền thẩm thấu hồng cầu 37.1E01.1341 38.000,00 882A/QĐ-SYT
366 22.0347.1439 Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex) 37.1E02.1439 115.000,00 882A/QĐ-SYT
367 22.0352.1227 Điện di huyết sắc tố 37.1E01.1227 358.000,00 882A/QĐ-SYT
368 23.0009.1493 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 37.1E03.1493 21.500,00 882A/QĐ-SYT
369 23.0011.1459 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] 37.1E03.1459 75.400,00 882A/QĐ-SYT
370 23.0032.1468 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] 37.1E03.1468 139.000,00 882A/QĐ-SYT
371 23.0034.1469 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] 37.1E03.1469 150.000,00 882A/QĐ-SYT
372 23.0035.1471 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] 37.1E03.1471 134.000,00 882A/QĐ-SYT
373 23.0076.1494 Định lượng Globulin [Máu] 37.1E03.1494 21.500,00 882A/QĐ-SYT
374 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 37.1E03.1506 26.900,00 882A/QĐ-SYT
375 23.0098.1529 Định lượng Insulin [Máu] 37.1E03.1529 80.800,00 882A/QĐ-SYT
376 23.0103.1531 Xét nghiệm Khí máu [Máu] 37.1E03.1531 215.000,00 882A/QĐ-SYT
377 23.0156.1566 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] 37.1E03.1566 408.000,00 882A/QĐ-SYT
378 23.0169.1571 Định lượng Vitamin B12 [Máu] 37.1E03.1571 75.400,00 882A/QĐ-SYT
379 24.0028.1682 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert 37.1E04.1682 342.000,00 882A/QĐ-SYT
380 24.0118.1649 HBsAg miễn dịch bán tự động 37.1E04.1649 74.700,00 882A/QĐ-SYT
381 24.0121.1647 HBsAg định lượng 37.1E04.1647 471.000,00 882A/QĐ-SYT
382 24.0123.1620 HBsAb miễn dịch bán tự động 37.1E04.1620 71.600,00 882A/QĐ-SYT
383 24.0124.1619 HBsAb định lượng 37.1E04.1619 116.000,00 882A/QĐ-SYT
384 24.0131.1644 HBeAg miễn dịch bán tự động 37.1E04.1644 95.500,00 882A/QĐ-SYT
385 24.0132.1644 HBeAg miễn dịch tự động 37.1E04.1644 95.500,00 882A/QĐ-SYT
386 24.0134.1615 HBeAb miễn dịch bán tự động 37.1E04.1615 95.500,00 882A/QĐ-SYT
387 24.0135.1615 HBeAb miễn dịch tự động 37.1E04.1615 95.500,00 882A/QĐ-SYT
388 24.0145.1622 HCV Ab miễn dịch bán tự động 37.1E04.1622 119.000,00 882A/QĐ-SYT
389 24.0146.1622 HCV Ab miễn dịch tự động 37.1E04.1622 119.000,00 882A/QĐ-SYT
390 24.0147.1622 HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động 37.1E04.1622 119.000,00 882A/QĐ-SYT
391 24.0148.1622 HCV Ag/Ab miễn dịch tự động 37.1E04.1622 119.000,00 882A/QĐ-SYT
392 24.0156.1612 HAV IgM miễn dịch bán tự động 37.1E04.1612 106.000,00 882A/QĐ-SYT
393 24.0157.1612 HAV IgM miễn dịch tự động 37.1E04.1612 106.000,00 882A/QĐ-SYT
394 24.0165.1660 HEV IgM miễn dịch bán tự động 37.1E04.1660 313.000,00 882A/QĐ-SYT
395 24.0166.1660 HEV IgM miễn dịch tự động 37.1E04.1660 313.000,00 882A/QĐ-SYT
396 24.0167.1659 HEV IgG miễn dịch bán tự động 37.1E04.1659 313.000,00 882A/QĐ-SYT
397 24.0168.1659 HEV IgG miễn dịch tự động 37.1E04.1659 313.000,00 882A/QĐ-SYT
398 24.0189.1635 Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động 37.1E04.1635 154.000,00 882A/QĐ-SYT
399 24.0294.1717 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động 37.1E04.1717 298.000,00 882A/QĐ-SYT
400 24.0296.1717 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động 37.1E04.1717 298.000,00 882A/QĐ-SYT
401 25.0013.1758 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 37.1E05.1758 258.000,00 882A/QĐ-SYT
402 25.0015.1758 Chọc hút kim nhỏ các hạch 37.1E05.1758 258.000,00 882A/QĐ-SYT
403 25.0019.1758 Chọc hút kim nhỏ mô mềm 37.1E05.1758 258.000,00 882A/QĐ-SYT
404 25.0024.1735 Tế bào học dịch chải phế quản 37.1E05.1735 159.000,00 882A/QĐ-SYT
405 25.0030.1751 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết 37.1E05.1751 328.000,00 882A/QĐ-SYT
406 25.0074.1736 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou 37.1E05.1736 349.000,00 882A/QĐ-SYT
407 18.0220.0040 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] 37.2A04.0040 522.000,00 882A/QĐ-SYT
408 03.1014.0128 Nội soi phế quản ống mềm [gây mê, không sinh thiết] 37.8B00.0128 1.461.000,00 882A/QĐ-SYT
409 03.1014.0129 Nội soi phế quản ống mềm [gây mê, lấy dị vật] 37.8B00.0129 3.261.000,00 882A/QĐ-SYT
410 03.1014.0131 Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] 37.8B00.0131 1.133.000,00 882A/QĐ-SYT
411 02.0046.0129 Nội soi phế quản ống cứng [gây mê] 37.8B00.0129 3.261.000,00 882A/QĐ-SYT
412 10.0764.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
413 10.0768.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
414 10.0769.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
415 10.0770.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
416 10.0772.0548 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 37.8D05.0548 3.985.000,00 882A/QĐ-SYT
417 10.0773.0548 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp 37.8D05.0548 3.985.000,00 882A/QĐ-SYT
418 10.0778.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
419 10.0779.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
420 10.0783.0556 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
421 10.0784.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
422 10.0785.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
423 10.0786.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
424 10.0787.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
425 10.0788.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương gót 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
426 10.0789.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
427 10.0791.0548 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân 37.8D05.0548 3.985.000,00 882A/QĐ-SYT
428 10.0792.0556 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
429 10.0804.0548 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay 37.8D05.0548 3.985.000,00 882A/QĐ-SYT
430 10.0841.0559 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì 37.8D05.0559 2.963.000,00 882A/QĐ-SYT
431 10.0842.0559 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 37.8D05.0559 2.963.000,00 882A/QĐ-SYT
432 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] 37.1E03.1523 101.000,00 882A/QĐ-SYT
433 24.0282.1703 Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động 37.1E04.1703 178.000,00 882A/QĐ-SYT
434 14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu [nông, 1 mắt, gây tê] 37.8D07.0778 82.100,00 882A/QĐ-SYT
435 10.0674.0484 Cắt lách bệnh lý 37.8D05.0484 4.472.000,00 882A/QĐ-SYT
436 18.0339.0065 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 37.2A04.0065 2.214.000,00 882A/QĐ-SYT
437 03.3047.0329 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 333.000,00 882A/QĐ-SYT
438 03.3234.0400 Mở lồng ngực thăm dò 37.8D05.0400 3.285.000,00 882A/QĐ-SYT
439 03.3246.0411 Khâu vết thương nhu mô phổi 37.8D05.0411 6.686.000,00 882A/QĐ-SYT
440 03.3250.0411 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi 37.8D05.0411 6.686.000,00 882A/QĐ-SYT
441 03.3251.0411 Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi 37.8D05.0411 6.686.000,00 882A/QĐ-SYT
442 03.3260.0414 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực 37.8D05.0414 6.799.000,00 882A/QĐ-SYT
443 03.3264.0411 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp 37.8D05.0411 6.686.000,00 882A/QĐ-SYT
444 03.3266.0442 Phẫu thuật điều trị thực quản đôi 37.8D05.0442 7.283.000,00 882A/QĐ-SYT
445 03.3269.0446 Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản 37.8D05.0446 7.548.000,00 882A/QĐ-SYT
446 03.3273.0446 Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản 37.8D05.0446 7.548.000,00 882A/QĐ-SYT
447 03.3275.0446 Phẫu thuật điều trị rò thực quản 37.8D05.0446 7.548.000,00 882A/QĐ-SYT
448 03.3282.0493 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 37.8D05.0493 2.832.000,00 882A/QĐ-SYT
449 03.3289.0491 Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày 37.8D05.0491 2.514.000,00 882A/QĐ-SYT
450 03.3290.0456 Cắt túi thừa tá tràng 37.8D05.0456 4.293.000,00 882A/QĐ-SYT
451 03.3292.0491 Mở dạ dày lấy bã thức ăn 37.8D05.0491 2.514.000,00 882A/QĐ-SYT
452 03.3293.0456 Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) 37.8D05.0456 4.293.000,00 882A/QĐ-SYT
453 03.3294.0448 Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi 37.8D05.0448 4.913.000,00 882A/QĐ-SYT
454 03.3295.0465 Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
455 03.3297.0491 Mở thông dạ dày 37.8D05.0491 2.514.000,00 882A/QĐ-SYT
456 03.3298.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
457 03.3491.0422 Cắt nối niệu quản 37.8D05.0422 5.390.000,00 882A/QĐ-SYT
458 03.3492.0421 Lấy sỏi niệu quản 37.8D05.0421 4.098.000,00 882A/QĐ-SYT
459 03.3493.0421 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 37.8D05.0421 4.098.000,00 882A/QĐ-SYT
460 03.3494.0421 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 37.8D05.0421 4.098.000,00 882A/QĐ-SYT
461 03.3498.0464 Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên 37.8D05.0464 2.664.000,00 882A/QĐ-SYT
462 03.3501.0422 Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng 37.8D05.0422 5.390.000,00 882A/QĐ-SYT
463 03.3516.0429 Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang 37.8D05.0429 4.415.000,00 882A/QĐ-SYT
464 03.3517.0421 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 37.8D05.0421 4.098.000,00 882A/QĐ-SYT
465 03.3521.0429 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 37.8D05.0429 4.415.000,00 882A/QĐ-SYT
466 03.3527.0425 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 37.8D05.0425 5.434.000,00 882A/QĐ-SYT
467 03.3530.0429 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang 37.8D05.0429 4.415.000,00 882A/QĐ-SYT
468 03.3531.0421 Mổ lấy sỏi bàng quang 37.8D05.0421 4.098.000,00 882A/QĐ-SYT
469 03.3532.0121 Mở thông bàng quang 37.8B00.0121 373.000,00 882A/QĐ-SYT
470 03.3536.0434 Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh 37.8D05.0434 4.151.000,00 882A/QĐ-SYT
471 03.3537.0434 Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh 37.8D05.0434 4.151.000,00 882A/QĐ-SYT
472 03.3538.0434 Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh 37.8D05.0434 4.151.000,00 882A/QĐ-SYT
473 03.3300.0456 Phẫu thuật điều trị ruột đôi 37.8D05.0456 4.293.000,00 882A/QĐ-SYT
474 03.3301.0458 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh 37.8D05.0458 4.629.000,00 882A/QĐ-SYT
475 03.3302.0458 Phẫu thuật điều trị teo ruột 37.8D05.0458 4.629.000,00 882A/QĐ-SYT
476 03.3303.0465 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
477 03.3304.0455 Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng [cắt dây chằng gỡ dính ruột] 37.8D05.0455 2.498.000,00 882A/QĐ-SYT
478 03.3304.0458 Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng [cắt ruột non] 37.8D05.0458 4.629.000,00 882A/QĐ-SYT
479 03.3305.0456 Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng 37.8D05.0456 4.293.000,00 882A/QĐ-SYT
480 03.3306.0456 Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel 37.8D05.0456 4.293.000,00 882A/QĐ-SYT
481 03.3307.0456 Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su 37.8D05.0456 4.293.000,00 882A/QĐ-SYT
482 03.3308.0456 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi 37.8D05.0456 4.293.000,00 882A/QĐ-SYT
483 03.3309.0465 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
484 03.3310.0465 Phẫu thuật tắc ruột do giun 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
485 03.3311.0455 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột [cắt dây chằng gỡ dính ruột] 37.8D05.0455 2.498.000,00 882A/QĐ-SYT
486 03.3320.0454 Cắt đoạn đại tràng 37.8D05.0454 4.470.000,00 882A/QĐ-SYT
487 03.4079.0457 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel 37.8D05.0457 4.241.000,00 882A/QĐ-SYT
488 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng 37.8B00.0114 11.100,00 882A/QĐ-SYT
489 03.0040.0081 Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim 37.8B00.0081 247.000,00 882A/QĐ-SYT
490 03.4080.0457 Phẫu thuật nội soi cắt ruột non 37.8D05.0457 4.241.000,00 882A/QĐ-SYT
491 03.4122.0435 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng 37.8D05.0435 2.321.000,00 882A/QĐ-SYT
492 03.4246.0198 Tháo bột các loại 37.8B00.0198 52.900,00 882A/QĐ-SYT
493 03.1014.0128 Nội soi phế quản ống mềm [gây mê không sinh thiết] 37.8B00.0128 1.461.000,00 882A/QĐ-SYT
494 03.1014.0129 Nội soi phế quản ống mềm [gây mê lấy dị vật] 37.8B00.0129 3.261.000,00 882A/QĐ-SYT
495 03.1014.0130 Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] 37.8B00.0130 753.000,00 882A/QĐ-SYT
496 03.1014.0131 Nội soi phế quản ống mềm [gây tê có sinh thiết] 37.8B00.0131 1.133.000,00 882A/QĐ-SYT
497 03.1055.0143 Nội soi ổ bụng- sinh thiết 37.8B00.0143 982.000,00 882A/QĐ-SYT
498 03.1060.0145 Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản 37.8B00.0145 1.164.000,00 882A/QĐ-SYT
499 03.1673.0740 Bơm hơi tiền phòng 37.8D07.0740 1.112.000,00 882A/QĐ-SYT
500 03.1684.0857 Tiêm hậu nhãn cầu 37.8D07.0857 47.500,00 882A/QĐ-SYT
501 03.1815.1041 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 37.8D09.1041 295.000,00 882A/QĐ-SYT
502 03.1816.1041 Phẫu thuật cắt phanh môi 37.8D09.1041 295.000,00 882A/QĐ-SYT
503 03.1836.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite 37.8D09.1031 247.000,00 882A/QĐ-SYT
504 03.1848.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4,5] 37.8D09.1012 565.000,00 882A/QĐ-SYT
505 03.1848.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] 37.8D09.1013 795.000,00 882A/QĐ-SYT
506 03.1848.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1,2,3] 37.8D09.1014 422.000,00 882A/QĐ-SYT
507 03.1848.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] 37.8D09.1015 925.000,00 882A/QĐ-SYT
508 03.1853.1011 Điều trị tủy lại 37.8D09.1011 954.000,00 882A/QĐ-SYT
509 03.1858.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4,5] 37.8D09.1012 565.000,00 882A/QĐ-SYT
510 03.3763.0559 Phẫu thuật co gân Achille 37.8D05.0559 2.963.000,00 882A/QĐ-SYT
511 03.3773.0556 Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
512 03.3775.0534 Cắt cụt cẳng chân 37.8D05.0534 3.741.000,00 882A/QĐ-SYT
513 03.3778.0556 Găm Kirschner trong gãy mắt cá 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
514 03.3779.0556 Kết hợp xương trong trong gãy xương mác 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
515 03.3788.0556 Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
516 03.3790.0537 Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo 37.8D05.0537 2.829.000,00 882A/QĐ-SYT
517 03.3800.0577 Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương 37.8D05.0577 4.616.000,00 882A/QĐ-SYT
518 03.3802.0573 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 37.8D05.0573 3.325.000,00 882A/QĐ-SYT
519 03.3803.0559 Nối gân gấp 37.8D05.0559 2.963.000,00 882A/QĐ-SYT
520 03.3804.0559 Gỡ dính gân 37.8D05.0559 2.963.000,00 882A/QĐ-SYT
521 03.3805.0572 Khâu nối thần kinh 37.8D05.0572 2.973.000,00 882A/QĐ-SYT
522 03.3807.0574 Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm² 37.8D05.0574 4.228.000,00 882A/QĐ-SYT
523 03.3811.0571 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 37.8D05.0571 2.887.000,00 882A/QĐ-SYT
524 03.3819.0559 Nối gân duỗi 37.8D05.0559 2.963.000,00 882A/QĐ-SYT
525 03.3820.0573 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 37.8D05.0573 3.325.000,00 882A/QĐ-SYT
526 03.3824.0575 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² 37.8D05.0575 2.790.000,00 882A/QĐ-SYT
527 03.1858.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] 37.8D09.1013 795.000,00 882A/QĐ-SYT
528 03.1858.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1,2,3] 37.8D09.1014 422.000,00 882A/QĐ-SYT
529 03.1858.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] 37.8D09.1015 925.000,00 882A/QĐ-SYT
530 03.1859.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 4,5] 37.8D09.1012 565.000,00 882A/QĐ-SYT
531 03.1859.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] 37.8D09.1013 795.000,00 882A/QĐ-SYT
532 03.1859.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 1,2,3] 37.8D09.1014 422.000,00 882A/QĐ-SYT
533 03.1859.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] 37.8D09.1015 925.000,00 882A/QĐ-SYT
534 03.1929.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite 37.8D09.1031 247.000,00 882A/QĐ-SYT
535 03.1930.1018 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) 37.8D09.1018 337.000,00 882A/QĐ-SYT
536 03.1940.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 37.8D09.1035 212.000,00 882A/QĐ-SYT
537 03.1942.1010 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 37.8D09.1010 334.000,00 882A/QĐ-SYT
538 03.1944.1016 Điều trị tủy răng sữa [một chân] 37.8D09.1016 271.000,00 882A/QĐ-SYT
539 03.1944.1017 Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] 37.8D09.1017 382.000,00 882A/QĐ-SYT
540 03.1951.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 37.8D09.1019 97.000,00 882A/QĐ-SYT
541 03.1953.1035 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) 37.8D09.1035 212.000,00 882A/QĐ-SYT
542 03.1954.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) 37.8D09.1019 97.000,00 882A/QĐ-SYT
543 03.1955.1029 Nhổ răng sữa 37.8D09.1029 37.300,00 882A/QĐ-SYT
544 03.3321.0456 Đóng hậu môn nhân tạo 37.8D05.0456 4.293.000,00 882A/QĐ-SYT
545 03.3322.0454 Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải 37.8D05.0454 4.470.000,00 882A/QĐ-SYT
546 03.3323.0453 Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 37.8D05.0453 2.944.000,00 882A/QĐ-SYT
547 03.3327.0459 Phẫu thuật viêm ruột thừa 37.8D05.0459 2.561.000,00 882A/QĐ-SYT
548 03.3328.0686 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 37.8D06.0686 4.289.000,00 882A/QĐ-SYT
549 03.3330.0493 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 37.8D05.0493 2.832.000,00 882A/QĐ-SYT
550 03.3331.0458 Cắt đoạn ruột non 37.8D05.0458 4.629.000,00 882A/QĐ-SYT
551 03.3332.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 37.8D05.0493 2.832.000,00 882A/QĐ-SYT
552 03.3333.0461 Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng 37.8D05.0461 4.661.000,00 882A/QĐ-SYT
553 03.3343.0461 Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì 37.8D05.0461 4.661.000,00 882A/QĐ-SYT
554 03.3346.0663 Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp 37.8D06.0663 3.710.000,00 882A/QĐ-SYT
555 03.3348.0494 Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn 37.8D05.0494 2.562.000,00 882A/QĐ-SYT
556 03.3349.0494 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại 37.8D05.0494 2.562.000,00 882A/QĐ-SYT
557 03.3350.0494 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò 37.8D05.0494 2.562.000,00 882A/QĐ-SYT
558 03.3351.0460 Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng 37.8D05.0460 6.933.000,00 882A/QĐ-SYT
559 03.3352.0461 Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng 37.8D05.0461 4.661.000,00 882A/QĐ-SYT
560 03.3377.0494 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản 37.8D05.0494 2.562.000,00 882A/QĐ-SYT
561 03.3380.0498 Cắt polype trực tràng 37.8D05.0498 1.038.000,00 882A/QĐ-SYT
562 03.3381.0492 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng 37.8D05.0492 3.258.000,00 882A/QĐ-SYT
563 03.3830.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền] 37.8D05.0529 624.000,00 882A/QĐ-SYT
564 03.3830.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] 37.8D05.0530 344.000,00 882A/QĐ-SYT
565 03.3831.0525 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột liền] 37.8D05.0525 335.000,00 882A/QĐ-SYT
566 03.3831.0526 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột tự cán] 37.8D05.0526 254.000,00 882A/QĐ-SYT
567 03.3832.0525 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền] 37.8D05.0525 335.000,00 882A/QĐ-SYT
568 03.3832.0526 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán] 37.8D05.0526 254.000,00 882A/QĐ-SYT
569 03.3900.0563 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 37.8D05.0563 1.731.000,00 882A/QĐ-SYT
570 03.3901.0563 Rút đinh các loại 37.8D05.0563 1.731.000,00 882A/QĐ-SYT
571 03.3905.0563 Rút chỉ thép xương ức 37.8D05.0563 1.731.000,00 882A/QĐ-SYT
572 03.3919.0400 Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ thăm dò ngoài màng tim/ thăm dò lồng ngực] 37.8D05.0400 3.285.000,00 882A/QĐ-SYT
573 03.3919.0491 Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo] 37.8D05.0491 2.514.000,00 882A/QĐ-SYT
574 03.3955.0970 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 37.8D08.0970 3.188.000,00 882A/QĐ-SYT
575 03.3956.0969 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới 37.8D08.0969 3.873.000,00 882A/QĐ-SYT
576 03.3957.0975 Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy 37.8D08.0975 4.922.000,00 882A/QĐ-SYT
577 03.3958.0969 Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới 37.8D08.0969 3.873.000,00 882A/QĐ-SYT
578 03.3959.0918 Phẫu thuật nội soi mở sàng-hàm, cắt polyp mũi 37.8D08.0918 663.000,00 882A/QĐ-SYT
579 03.3960.0970 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn 37.8D08.0970 3.188.000,00 882A/QĐ-SYT
580 03.3961.0958 Phẫu thuật nội soi nạo V.A 37.8D08.0958 2.814.000,00 882A/QĐ-SYT
581 03.3979.0443 Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay 37.8D05.0443 5.814.000,00 882A/QĐ-SYT
582 03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa 37.8D09.1029 37.300,00 882A/QĐ-SYT
583 03.1957.1033 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 37.8D09.1033 32.300,00 882A/QĐ-SYT
584 03.1970.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate 37.8D09.1031 247.000,00 882A/QĐ-SYT
585 03.1971.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 37.8D09.1031 247.000,00 882A/QĐ-SYT
586 03.2072.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 37.8D09.1009 363.000,00 882A/QĐ-SYT
587 03.2093.0987 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa 37.8D08.0987 5.215.000,00 882A/QĐ-SYT
588 03.2101.0987 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên 37.8D08.0987 5.215.000,00 882A/QĐ-SYT
589 03.2102.0987 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 37.8D08.0987 5.215.000,00 882A/QĐ-SYT
590 03.2103.0911 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ 37.8D08.0911 3.720.000,00 882A/QĐ-SYT
591 03.2104.0997 Vá nhĩ đơn thuần 37.8D08.0997 3.720.000,00 882A/QĐ-SYT
592 03.0216.1532 Đo lactat trong máu 37.1E03.1532 96.900,00 882A/QĐ-SYT
593 03.2177.0965 Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi 37.8D08.0965 3.002.000,00 882A/QĐ-SYT
594 03.2179.0870 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê] 37.8D08.0870 1.085.000,00 882A/QĐ-SYT
595 03.2179.0871 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [dùng Coblator, gây mê] 37.8D08.0871 1.648.000 882A/QĐ-SYT
596 03.2179.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [bằng dao plasma/laser/điện] 37.8D08.0937 1.648.000,00 882A/QĐ-SYT
597 03.2180.0954 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 37.8D08.0954 3.040.000,00 882A/QĐ-SYT
598 03.2212.0912 Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi 37.8D08.0912 2.672.000,00 882A/QĐ-SYT
599 03.2222.0966 FESS giải quyết các u lành tính 37.8D08.0966 4.159.000,00 882A/QĐ-SYT
600 03.2238.0894 Đốt họng bằng khí nitơ lỏng 37.8D08.0894 148.000,00 882A/QĐ-SYT
601 03.2240.0914 Phẫu thuật nạo VA gây mê 37.8D08.0914 790.000,00 882A/QĐ-SYT
602 03.2241.0871 Cắt Amidan bằng Coblator 37.8D08.0871 2.355.000,00 882A/QĐ-SYT
603 03.3385.0493 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng 37.8D05.0493 2.832.000,00 882A/QĐ-SYT
604 03.3386.0686 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 37.8D06.0686 4.289.000,00 882A/QĐ-SYT
605 03.3387.0489 Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn 37.8D05.0489 4.670.000,00 882A/QĐ-SYT
606 03.3388.0489 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột 37.8D05.0489 4.670.000,00 882A/QĐ-SYT
607 03.3389.0456 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột 37.8D05.0456 4.293.000,00 882A/QĐ-SYT
608 03.3390.0487 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc 37.8D05.0487 5.712.000,00 882A/QĐ-SYT
609 03.3394.0464 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 37.8D05.0464 2.664.000,00 882A/QĐ-SYT
610 03.3396.0492 Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt 37.8D05.0492 3.258.000,00 882A/QĐ-SYT
611 03.3397.0492 Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng 37.8D05.0492 3.258.000,00 882A/QĐ-SYT
612 03.3398.0465 Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ 37.8D05.0465 3.579.000,00 882A/QĐ-SYT
613 03.3401.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 37.8D05.0492 3.258.000,00 882A/QĐ-SYT
614 03.3402.0491 Mở bụng thăm dò 37.8D05.0491 2.514.000,00 882A/QĐ-SYT
615 03.3411.0466 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn 37.8D05.0466 8.133.000,00 882A/QĐ-SYT
616 03.3412.0466 Cắt hạ phân thùy gan 37.8D05.0466 8.133.000,00 882A/QĐ-SYT
617 03.3413.0466 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ 37.8D05.0466 8.133.000,00 882A/QĐ-SYT
618 03.3415.0471 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan 37.8D05.0471 5.273.000,00 882A/QĐ-SYT
619 03.3416.0493 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan 37.8D05.0493 2.832.000,00 882A/QĐ-SYT
620 03.3417.0481 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng 37.8D05.0481 4.399.000,00 882A/QĐ-SYT
621 03.3424.0469 Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan 37.8D05.0469 4.699.000,00 882A/QĐ-SYT
622 03.3427.0472 Cắt túi mật 37.8D05.0472 4.523.000,00 882A/QĐ-SYT
623 03.4003.0450 Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóa đôi (dạ dày, ruột) 37.8D05.0450 5.090.000,00 882A/QĐ-SYT
624 03.4004.0457 Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng 37.8D05.0457 4.241.000,00 882A/QĐ-SYT
625 03.4005.0457 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng 37.8D05.0457 4.241.000,00 882A/QĐ-SYT
626 03.4007.0457 Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su 37.8D05.0457 4.241.000,00 882A/QĐ-SYT
627 03.4009.0457 Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột 37.8D05.0457 4.241.000,00 882A/QĐ-SYT
628 03.4011.0490 Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn 37.8D05.0490 3.680.000,00 882A/QĐ-SYT
629 03.4013.0470 Phẫu thuật nội soi điều trị apxe gan 37.8D05.0470 3.316.000,00 882A/QĐ-SYT
630 03.4014.0470 Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần 37.8D05.0470 3.316.000,00 882A/QĐ-SYT
631 03.4020.0477 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột 37.8D05.0477 4.464.000,00 882A/QĐ-SYT
632 03.4021.0473 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 37.8D05.0473 3.093.000,00 882A/QĐ-SYT
633 03.4022.0476 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr 37.8D05.0476 3.816.000,00 882A/QĐ-SYT
634 03.4026.0502 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày 37.8D05.0502 2.697.000,00 882A/QĐ-SYT
635 03.4045.0457 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột 37.8D05.0457 4.241.000,00 882A/QĐ-SYT
636 03.4046.0490 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột 37.8D05.0490 3.680.000,00 882A/QĐ-SYT
637 03.4048.0457 Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn 37.8D05.0457 4.241.000,00 882A/QĐ-SYT
638 03.4049.0457 Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh 37.8D05.0457 4.241.000,00 882A/QĐ-SYT
639 03.4062.0461 Phẫu thuật nội soi hạ búng trực tràng + tạo hình hậu môn/ dị dạng 1 thì 37.8D05.0461 4.661.000,00 882A/QĐ-SYT
640 03.2442.1045 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm 37.8D09.1045 1.126.000,00 882A/QĐ-SYT
641 03.2444.1045 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm 37.8D09.1045 1.126.000,00 882A/QĐ-SYT
642 03.2454.1048 Cắt nang giáp móng 37.8D09.1048 2.133.000,00 882A/QĐ-SYT
643 03.2456.1044 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 37.8D09.1044 705.000,00 882A/QĐ-SYT
644 03.2457.1049 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm 37.8D09.1049 705.000 882A/QĐ-SYT
645 03.2458.1049 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm 37.8D09.1049 705.000 882A/QĐ-SYT
646 03.2628.1059 Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn 37.8D09.1059 3.093.000,00 882A/QĐ-SYT
647 03.2664.0454 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 37.8D05.0454 4.470.000,00 882A/QĐ-SYT
648 03.2666.0487 Cắt u sau phúc mạc 37.8D05.0487 5.712.000,00 882A/QĐ-SYT
649 03.2670.0458 Cắt đoạn ruột non do u 37.8D05.0458 4.629.000,00 882A/QĐ-SYT
650 03.2696.0486 Cắt đuôi tụy và cắt lách 37.8D05.0486 4.485.000,00 882A/QĐ-SYT
651 03.2715.0416 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 37.8D05.0416 4.232.000,00 882A/QĐ-SYT
652 03.2730.0683 Cắt u nang buồng trứng 37.8D06.0683 2.944.000,00 882A/QĐ-SYT
653 03.2764.0562 Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da 37.8D05.0562 3.789.000,00 882A/QĐ-SYT
654 03.3035.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 333.000,00 882A/QĐ-SYT
655 03.3039.0329 Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 333.000,00 882A/QĐ-SYT
656 03.3040.0329 Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 333.000,00 882A/QĐ-SYT
657 03.3041.0329 Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 333.000,00 882A/QĐ-SYT
658 03.3428.0474 Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr 37.8D05.0474 4.499.000,00 882A/QĐ-SYT
659 03.3429.0474 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun 37.8D05.0474 4.499.000,00 882A/QĐ-SYT
660 03.3430.0469 Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan 37.8D05.0469 4.699.000,00 882A/QĐ-SYT
661 03.3434.0475 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại 37.8D05.0475 6.827.000,00 882A/QĐ-SYT
662 03.3436.0481 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột 37.8D05.0481 4.399.000,00 882A/QĐ-SYT
663 03.3437.0481 Nối ống mật chủ - hỗng tràng 37.8D05.0481 4.399.000,00 882A/QĐ-SYT
664 03.3438.0464 Dẫn lưu đường mật ra da 37.8D05.0464 2.664.000,00 882A/QĐ-SYT
665 03.3443.0464 Dẫn lưu túi mật 37.8D05.0464 2.664.000,00 882A/QĐ-SYT
666 03.3444.0464 Dẫn lưu nang ống mật chủ 37.8D05.0464 2.664.000,00 882A/QĐ-SYT
667 03.3453.0484 Cắt lách bệnh lý do ung thư­, áp xe, xơ lách, huyết tán… 37.8D05.0484 4.472.000,00 882A/QĐ-SYT
668 03.3454.0464 Nối nang tụy - dạ dày 37.8D05.0464 2.664.000,00 882A/QĐ-SYT
669 03.3455.0481 Nối nang tụy - hỗng tràng 37.8D05.0481 4.399.000,00 882A/QĐ-SYT
670 03.3458.0493 Dẫn lưu áp xe tụy 37.8D05.0493 2.832.000,00 882A/QĐ-SYT
671 03.3460.0464 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử 37.8D05.0464 2.664.000,00 882A/QĐ-SYT
672 03.3461.0484 Cắt lách bán phần do chấn thương 37.8D05.0484 4.472.000,00 882A/QĐ-SYT
673 03.3463.0484 Cắt lách toàn bộ do chấn thương 37.8D05.0484 4.472.000,00 882A/QĐ-SYT
674 03.3471.0416 Cắt thận đơn thuần 37.8D05.0416 4.232.000,00 882A/QĐ-SYT
675 03.3472.0416 Cắt một nửa thận 37.8D05.0416 4.232.000,00 882A/QĐ-SYT
676 03.3474.0422 Tạo hình phần nối bể thận- niệu quản 37.8D05.0422 5.390.000,00 882A/QĐ-SYT
677 03.3482.0464 Dẫn lưu đài bể thận qua da 37.8D05.0464 2.664.000,00 882A/QĐ-SYT
678 03.3489.0464 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 37.8D05.0464 2.664.000,00 882A/QĐ-SYT
679 03.4068.0451 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 37.8D05.0451 2.896.000,00 882A/QĐ-SYT
680 03.4074.0457 Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín 37.8D05.0457 4.241.000,00 882A/QĐ-SYT
681 03.4075.0457 Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng 37.8D05.0457 4.241.000,00 882A/QĐ-SYT
682 03.4076.0451 Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) 37.8D05.0451 2.896.000,00 882A/QĐ-SYT
683 03.4077.0457 Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng 37.8D05.0457 4.241.000,00 882A/QĐ-SYT
684 03.4254.1727 Xét nghiệm cặn dư phân 37.1E04.1727 53.600,00 882A/QĐ-SYT
685 03.0043.0004 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu 37.2A01.0004 222.000,00 882A/QĐ-SYT
686 03.0997.0931 Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây mê] 37.8D08.0931 1.559.000,00 882A/QĐ-SYT
687 03.0997.0932 Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây tê] 37.8D08.0932 513.000,00 882A/QĐ-SYT
688 23.0244.1544 Phản ứng CRP 37.1E03.1544 21.500 882A/QĐ-SYT
689 03.3311.0458 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột [cắt ruột non] 37.8D05.0458 4.629.000,00 882A/QĐ-SYT
690 03.3312.0458 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng 37.8D05.0458 4.629.000,00 882A/QĐ-SYT
691 03.3313.0455 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột 37.8D05.0455 2.498.000,00 882A/QĐ-SYT
692 03.3314.0456 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột 37.8D05.0456 4.293.000,00 882A/QĐ-SYT
693 03.3315.0491 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh 37.8D05.0491 2.514.000,00 882A/QĐ-SYT
694 03.3316.0491 Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn 37.8D05.0491 2.514.000,00 882A/QĐ-SYT
695 03.3317.0583 Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột 37.8D05.0583 1.965.000,00 882A/QĐ-SYT
696 03.3318.0458 Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột 37.8D05.0458 4.629.000,00 882A/QĐ-SYT
697 03.3319.0454 Cắt lại đại tràng 37.8D05.0454 4.470.000,00 882A/QĐ-SYT
698 03.3544.0434 Cắt nối niệu đạo sau 37.8D05.0434 4.151.000,00 882A/QĐ-SYT
699 03.3545.0434 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 37.8D05.0434 4.151.000,00 882A/QĐ-SYT
700 03.3565.0491 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính 37.8D05.0491 2.514.000,00 882A/QĐ-SYT
701 03.3586.0435 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 37.8D05.0435 2.321.000,00 882A/QĐ-SYT
702 03.3587.0435 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn 37.8D05.0435 2.321.000,00 882A/QĐ-SYT
703 03.3589.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt 37.8D05.0492 3.258.000,00 882A/QĐ-SYT
704 03.3590.0492 Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt 37.8D05.0492 3.258.000,00 882A/QĐ-SYT
705 03.3595.0662 Tách màng ngăn âm hộ 37.8D06.0662 2.660.000,00 882A/QĐ-SYT
706 03.3598.0491 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn 37.8D05.0491 2.514.000,00 882A/QĐ-SYT
707 03.3599.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên 37.8D05.0492 3.258.000,00 882A/QĐ-SYT
708 03.3601.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 37.8D05.0435 2.321.000,00 882A/QĐ-SYT
709 03.3606.0156 Nong niệu đạo 37.8B00.0156 241.000,00 882A/QĐ-SYT
710 03.3646.0556 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
711 03.3647.0556 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
712 03.3649.0556 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
713 03.3651.0558 Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương 37.8D05.0558 3.746.000,00 882A/QĐ-SYT
714 03.3662.0556 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
715 03.3664.0548 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay 37.8D05.0548 3.985.000,00 882A/QĐ-SYT
716 03.3665.0556 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
717 03.3669.0548 Phẫu thuật trật khớp khuỷu 37.8D05.0548 3.985.000,00 882A/QĐ-SYT
718 03.3675.0556 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
719 03.3676.0556 Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
720 03.3679.0556 Phẫu thuật gãy Monteggia 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
721 03.3680.0534 Cắt cụt cánh tay 37.8D05.0534 3.741.000,00 882A/QĐ-SYT
722 03.3682.0534 Cắt cụt cẳng tay 37.8D05.0534 3.741.000,00 882A/QĐ-SYT
723 03.3683.0534 Tháo khớp cổ tay 37.8D05.0534 3.741.000,00 882A/QĐ-SYT
724 03.3684.0556 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
725 03.3685.0571 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 37.8D05.0571 2.887.000,00 882A/QĐ-SYT
726 03.3686.0571 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 37.8D05.0571 2.887.000,00 882A/QĐ-SYT
727 03.3687.0571 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu 37.8D05.0571 2.887.000,00 882A/QĐ-SYT
728 03.3688.0556 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
729 03.3689.0556 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
730 03.3690.0556 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
731 03.3691.0577 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp 37.8D05.0577 4.616.000,00 882A/QĐ-SYT
732 03.3692.0577 Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp 37.8D05.0577 4.616.000,00 882A/QĐ-SYT
733 03.3695.0571 Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh 37.8D05.0571 2.887.000,00 882A/QĐ-SYT
734 03.3703.0556 Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
735 03.3710.0571 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 37.8D05.0571 2.887.000,00 882A/QĐ-SYT
736 03.3711.0571 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 37.8D05.0571 2.887.000,00 882A/QĐ-SYT
737 03.3712.0556 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
738 03.3727.0556 Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
739 03.3730.0543 Phẫu thuật trật khớp háng 37.8D05.0543 3.250.000,00 882A/QĐ-SYT
740 03.3732.0556 Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
741 03.3758.0556 Đóng đinh xương chày mở 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
742 03.3760.0556 Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày 37.8D05.0556 3.750.000,00 882A/QĐ-SYT
743 18.0021.0069 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 37.2A05.0069 82.300,00 1270/QĐ-SYT
744 18.0022.0069 Siêu âm Doppler gan lách 37.2A05.0069 82.300,00 1270/QĐ-SYT
745 18.0055.0069 Siêu âm Doppler tuyến vú 37.2A05.0069 82.300,00 1270/QĐ-SYT
746 18.0058.0069 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 37.2A05.0069 82.300,00 1270/QĐ-SYT
747 03.1699.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 37.8D07.0849 52.500,00 1270/QĐ-SYT
748 03.1702.0849 Soi góc tiền phòng 37.8D07.0849 52.500,00 1270/QĐ-SYT
749 18.0010.0069 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 37.2A05.0069 82.300,00 1270/QĐ-SYT
750 03.0152.0849 Soi đáy mắt cấp cứu 37.8D07.0849 52.500,00 1270/QĐ-SYT
751 21.0014.1778 Điện tim thường 37.3F00.1778 32.800,00 882A/QĐ-SYT
752 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) 37.1E03.1494 21.500,00 882A/QĐ-SYT
753 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 37.1E03.1506 26.900,00 882A/QĐ-SYT
754 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 37.1E03.1494 21.500,00 882A/QĐ-SYT
755 23.0244.1544 Phản ứng CRP 37.1E03.1544 21.500,00 882A/QĐ-SYT
756 23.0050.1484 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 37.1E03.1484 53.800,00 882A/QĐ-SYT
757 18.0149.0040 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0040 522.000,00 1270/QĐ-SYT
758 18.0158.0040 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0040 522.000,00 1270/QĐ-SYT
759 09.9000.1894 Gây mê khác 37.8D15.1894 699.000,00  
760 18.0223.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0041 632.000,00 1270/QĐ-SYT
761 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 37.1E03.1493 21.500,00 882A/QĐ-SYT
762 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 37.1E03.1493 21.500,00 882A/QĐ-SYT
763 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 37.1E03.1487 29.000,00 882A/QĐ-SYT
764 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 37.1E03.1518 19.200,00 882A/QĐ-SYT
765 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 37.1E03.1494 21.500,00 882A/QĐ-SYT
766 23.0142.1557 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] 37.1E03.1557 37.700,00 882A/QĐ-SYT
767 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] 37.1E03.1494 21.500,00 882A/QĐ-SYT
768 23.0173.1575 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 37.1E03.1575 43.100,00 882A/QĐ-SYT
769 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] 37.1E03.1494 21.500,00 882A/QĐ-SYT
770 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 37.1E03.1494 21.500,00 882A/QĐ-SYT
771 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 37.1E03.1493 21.500,00 882A/QĐ-SYT
772 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 37.1E03.1493 21.500,00 882A/QĐ-SYT
773 18.0052.0004 Siêu âm Doppler tim, van tim 37.2A01.0004 222.000,00 1270/QĐ-SYT
774 18.0053.0007 Siêu âm 3D/4D tim 37.2A01.0007 457.000,00 1270/QĐ-SYT
775 18.0191.0040 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0040 522.000,00 1270/QĐ-SYT
776 18.0192.0041 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0041 632.000,00 1270/QĐ-SYT
777 18.0219.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] 37.2A04.0041 632.000,00 1270/QĐ-SYT
778 18.0220.0041 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] 37.2A04.0041 632.000,00 1270/QĐ-SYT
779 18.0255.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0040 522.000,00 1270/QĐ-SYT
780 03.1059.0500 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật 37.8D05.0500 1.696.000,00 882A/QĐ-SYT
781 03.1063.0500 Nội soi đại tràng-lấy dị vật 37.8D05.0500 1.696.000,00 882A/QĐ-SYT
782 03.1066.0136 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 37.8B00.0136 408.000,00 882A/QĐ-SYT
783 22.0154.1735 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 37.1E05.1735 159.000,00 1270/QĐ-SYT
784 24.0005.1716 Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động 37.1E04.1716 297.000,00 882A/QĐ-SYT
785 24.0130.1645 HBeAg test nhanh 37.1E04.1645 59.700,00 1270/QĐ-SYT
786 24.0133.1643 HBeAb test nhanh 37.1E04.1643 59.700,00 1270/QĐ-SYT
787 24.0155.1696 HAV Ab test nhanh 37.1E04.1696 119.000,00 1270/QĐ-SYT
788 24.0163.1696 HEV Ab test nhanh 37.1E04.1696 119.000,00 1270/QĐ-SYT
789 24.0164.1696 HEV IgM test nhanh 37.1E04.1696 119.000,00 1270/QĐ-SYT
790 24.0266.1674 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 37.1E04.1674 41.700,00 1270/QĐ-SYT
791 24.0284.1674 Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi 37.1E04.1674 41.700,00 1270/QĐ-SYT
792 24.0305.1674 Demodex soi tươi 37.1E04.1674 41.700,00 1270/QĐ-SYT
793 24.0306.1674 Demodex nhuộm soi 37.1E04.1674 41.700,00 1270/QĐ-SYT
794 25.0020.1735 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim 37.1E05.1735 159.000,00 1270/QĐ-SYT
795 25.0021.1735 Tế bào học dịch màng khớp 37.1E05.1735 159.000,00 1270/QĐ-SYT
796 25.0022.1735 Tế bào học nước tiểu 37.1E05.1735 159.000,00 1270/QĐ-SYT
797 25.0023.1735 Tế bào học đờm 37.1E05.1735 159.000,00 1270/QĐ-SYT
798 25.0027.1735 Tế bào học dịch rửa ổ bụng 37.1E05.1735 159.000,00 1270/QĐ-SYT
799 25.0035.1753 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff 37.1E05.1753 388.000,00 1270/QĐ-SYT
800 25.0037.1751 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin 37.1E05.1751 328.000,00 1270/QĐ-SYT
801 03.1056.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị 37.8B00.0140 728.000,00 882A/QĐ-SYT
802 18.0219.0040 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0040 522.000,00 882A/QĐ-SYT
803 18.0150.0041 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0041 632.000,00 882A/QĐ-SYT
804 03.0644.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
805 03.0646.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
806 03.0649.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
807 03.0650.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
808 03.0651.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
809 03.0654.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
810 03.1665.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 37.8D07.0773 926.000,00 1270/QĐ-SYT
811 03.1666.0839 Khâu phủ kết mạc 37.8D07.0839 638.000,00 1270/QĐ-SYT
812 03.1667.0770 Khâu giác mạc [đơn thuần] 37.8D07.0770 764.000,00 1270/QĐ-SYT
813 03.1667.0771 Khâu giác mạc [phức tạp] 37.8D07.0771 1.112.000,00 1270/QĐ-SYT
814 03.1668.0766 Khâu củng mạc 37.8D07.0766 1.234.000,00 1270/QĐ-SYT
815 03.1669.0767 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 37.8D07.0767 1.112.000,00 1270/QĐ-SYT
816 03.1670.0770 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 37.8D07.0770 764.000,00 1270/QĐ-SYT
817 03.1675.0798 Múc nội nhãn 37.8D07.0798 539.000,00 1270/QĐ-SYT
818 03.1677.0788 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây mê] 37.8D07.0788 1.235.000,00 1270/QĐ-SYT
819 03.1677.0789 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây tê] 37.8D07.0789 638.000,00 1270/QĐ-SYT
820 03.1677.0790 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây mê] 37.8D07.0790 1.417.000,00 1270/QĐ-SYT
821 03.1677.0791 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây tê] 37.8D07.0791 845.000,00 1270/QĐ-SYT
822 03.1677.0792 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây tê] 37.8D07.0792 1.068.000,00 1270/QĐ-SYT
823 03.1677.0793 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây mê] 37.8D07.0793 1.640.000,00 1270/QĐ-SYT
824 03.1677.0794 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây mê] 37.8D07.0794 1.837.000,00 1270/QĐ-SYT
825 03.1677.0795 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây tê] 37.8D07.0795 1.236.000,00 1270/QĐ-SYT
826 03.1680.0788 Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây mê] 37.8D07.0788 1.235.000,00 1270/QĐ-SYT
827 03.1680.0789 Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây tê] 37.8D07.0789 638.000,00 1270/QĐ-SYT
828 03.3859.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột tự cán] 37.8D05.0530 344.000,00 1270/QĐ-SYT
829 03.3860.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột liền] 37.8D05.0511 644.000,00 1270/QĐ-SYT
830 03.3860.0512 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] 37.8D05.0512 274.000,00 1270/QĐ-SYT
831 03.3861.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền] 37.8D05.0529 624.000,00 1270/QĐ-SYT
832 03.3861.0530 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán] 37.8D05.0530 344.000,00 1270/QĐ-SYT
833 03.3865.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán] 37.8D05.0526 254.000,00 1270/QĐ-SYT
834 03.3866.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] 37.8D05.0525 335.000,00 1270/QĐ-SYT
835 03.3866.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán] 37.8D05.0526 254.000,00 1270/QĐ-SYT
836 03.3867.0525 Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] 37.8D05.0525 335.000,00 1270/QĐ-SYT
837 03.3867.0526 Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] 37.8D05.0526 254.000,00 1270/QĐ-SYT
838 03.3868.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền] 37.8D05.0525 335.000,00 1270/QĐ-SYT
839 03.3868.0526 Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán] 37.8D05.0526 254.000,00 1270/QĐ-SYT
840 03.3869.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] 37.8D05.0521 335.000,00 1270/QĐ-SYT
841 03.3869.0522 Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán] 37.8D05.0522 212.000,00 1270/QĐ-SYT
842 03.3870.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] 37.8D05.0519 234.000,00 1270/QĐ-SYT
843 18.0073.0010 Chụp Xquang Hirtz [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
844 18.0073.0028 Chụp Xquang Hirtz [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
845 18.0074.0010 Chụp Xquang hàm chếch một bên [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
846 18.0074.0028 Chụp Xquang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
847 18.0075.0010 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
848 18.0075.0028 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
849 18.0078.0010 Chụp Xquang Schuller [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
850 18.0078.0028 Chụp Xquang Schuller [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
851 18.0080.0010 Chụp Xquang khớp thái dương hàm [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
852 22.0267.1294 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1294 40.400,00 1270/QĐ-SYT
853 22.0279.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1269 39.100,00 1270/QĐ-SYT
854 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 37.1E01.1269 39.100,00 1270/QĐ-SYT
855 22.0283.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 37.1E01.1269 39.100,00 1270/QĐ-SYT
856 22.0284.1270 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) 37.1E01.1270 57.700,00 1270/QĐ-SYT
857 22.0285.1267 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 37.1E01.1267 23.100,00 1270/QĐ-SYT
858 22.0286.1268 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 37.1E01.1268 20.700,00 1270/QĐ-SYT
859 22.0291.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1280 31.100,00 1270/QĐ-SYT
860 22.0292.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 37.1E01.1280 31.100,00 1270/QĐ-SYT
861 22.0293.1274 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 37.1E01.1274 51.900,00 1270/QĐ-SYT
862 22.0294.1273 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn 37.1E01.1273 38.000,00 1270/QĐ-SYT
863 22.0295.1279 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1279 173.000,00 1270/QĐ-SYT
864 22.0296.1279 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) 37.1E01.1279 173.000,00 1270/QĐ-SYT
865 22.0304.1306 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1306 80.800,00 1270/QĐ-SYT
866 22.0308.1306 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1306 80.800,00 1270/QĐ-SYT
867 22.0502.1267 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu] 37.1E01.1267 23.100,00 1270/QĐ-SYT
868 22.0502.1268 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] 37.1E01.1268 20.700,00 1270/QĐ-SYT
869 23.0186.1582 Định tính Dưỡng chấp [niệu] 37.1E03.1582 21.500,00 1270/QĐ-SYT
870 23.0187.1593 Định lượng Glucose (niệu) 37.1E03.1593 13.900,00 1270/QĐ-SYT
871 23.0188.1586 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 37.1E03.1586 43.100,00 1270/QĐ-SYT
872 23.0193.1589 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 37.1E03.1589 43.100,00 1270/QĐ-SYT
873 23.0194.1589 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 37.1E03.1589 43.100,00 1270/QĐ-SYT
874 23.0195.1589 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 37.1E03.1589 43.100,00 1270/QĐ-SYT
875 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37.1E03.1596 27.400,00 1270/QĐ-SYT
876 23.0208.1605 Định lượng Glucose (dịch não tủy) 37.1E03.1605 12.900,00 1270/QĐ-SYT
877 23.0209.1606 Phản ứng Pandy [dịch] 37.1E03.1606 8.500,00 1270/QĐ-SYT
878 23.0210.1607 Định lượng Protein (dịch não tủy) 37.1E03.1607 10.700,00 1270/QĐ-SYT
879 23.0214.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] 37.1E03.1493 21.500,00 1270/QĐ-SYT
880 23.0215.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) 37.1E03.1506 26.900,00 1270/QĐ-SYT
881 23.0217.1605 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) 37.1E03.1605 12.900,00 1270/QĐ-SYT
882 23.0219.1494 Định lượng Protein (dịch chọc dò) 37.1E03.1494 21.500,00 1270/QĐ-SYT
883 23.0220.1608 Phản ứng Rivalta [dịch] 37.1E03.1608 8.500,00 1270/QĐ-SYT
884 24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi 37.1E04.1714 68.000,00 1270/QĐ-SYT
885 24.0002.1720 Vi khuẩn test nhanh 37.1E04.1720 238.000,00 1270/QĐ-SYT
886 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 37.1E04.1715 238.000,00 1270/QĐ-SYT
887 24.0016.1712 Vi hệ đường ruột 37.1E04.1712 29.700,00 1270/QĐ-SYT
888 24.0021.1693 Mycobacterium tuberculosis Mantoux 37.1E04.1693 11.900,00 1270/QĐ-SYT
889 24.0042.1714 Vibrio cholerae soi tươi 37.1E04.1714 68.000,00 1270/QĐ-SYT
890 24.0043.1714 Vibrio cholerae nhuộm soi 37.1E04.1714 68.000,00 1270/QĐ-SYT
891 24.0049.1714 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 37.1E04.1714 68.000,00 1270/QĐ-SYT
892 03.0058.0209 Thở máy bằng xâm nhập [1 giờ điều trị] 37.8B00.0209 559.000,00 1270/QĐ-SYT
893 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [Áp dụng bệnh nhân ngoại trú] 37.8B00.0075 32.900,00 1270/QĐ-SYT
894 03.1681.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc [Áp dụng bệnh nhân ngoại trú] 37.8B00.0075 32.900,00 1270/QĐ-SYT
895 03.3872.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] 37.8D05.0520 162.000,00 1270/QĐ-SYT
896 03.3873.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] 37.8D05.0515 399.000,00 1270/QĐ-SYT
897 03.3873.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] 37.8D05.0516 221.000,00 1270/QĐ-SYT
898 03.3874.0515 Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền] 37.8D05.0515 399.000,00 1270/QĐ-SYT
899 03.3874.0516 Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán] 37.8D05.0516 221.000,00 1270/QĐ-SYT
900 03.3875.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] 37.8D05.0513 259.000,00 1270/QĐ-SYT
901 03.3875.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] 37.8D05.0514 159.000,00 1270/QĐ-SYT
902 03.3900.0563 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 37.8D05.0563 1.731.000,00 1270/QĐ-SYT
903 18.0017.0003 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng 37.2A01.0003 181.000,00 1270/QĐ-SYT
904 18.0019.0001 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 37.2A01.0001 43.900,00 1270/QĐ-SYT
905 18.0024.0004 Siêu âm Doppler động mạch thận 37.2A01.0004 222.000,00 1270/QĐ-SYT
906 18.0029.0004 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 37.2A01.0004 222.000,00 1270/QĐ-SYT
907 18.0067.0029 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
908 18.0068.0011 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
909 18.0068.0013 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
910 18.0068.0028 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
911 18.0068.0029 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
912 18.0072.0010 Chụp Xquang Blondeau [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
913 18.0072.0028 Chụp Xquang Blondeau [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
914 18.0080.0028 Chụp Xquang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
915 18.0084.0028 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
916 18.0086.0013 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
917 18.0086.0028 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
918 18.0086.0029 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
919 18.0087.0010 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
920 18.0087.0013 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
921 18.0087.0028 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
922 18.0087.0029 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
923 18.0088.0030 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] 37.2A03.0030 122.000,00 1270/QĐ-SYT
924 18.0089.0010 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
925 18.0102.0029 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
926 18.0103.0011 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
927 18.0103.0013 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
928 18.0103.0029 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
929 18.0104.0011 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
930 18.0104.0013 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
931 18.0104.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
932 18.0104.0029 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
933 18.0106.0011 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
934 18.0106.0013 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
935 18.0106.0029 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
936 18.0107.0011 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
937 18.0107.0013 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
938 18.0107.0029 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
939 18.0108.0010 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
940 18.0108.0013 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
941 18.0108.0029 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
942 18.0109.0012 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [phim > 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0012 56.200,00 1270/QĐ-SYT
943 18.0109.0028 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
944 18.0110.0010 Chụp Xquang khớp háng nghiêng [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
945 18.0110.0012 Chụp Xquang khớp háng nghiêng [phim > 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0012 56.200,00 1270/QĐ-SYT
946 18.0110.0028 Chụp Xquang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
947 18.0111.0011 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
948 18.0114.0029 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
949 18.0115.0011 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
950 18.0115.0013 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
951 18.0115.0029 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
952 18.0116.0011 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
953 18.0116.0013 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
954 18.0116.0029 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
955 18.0117.0011 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
956 18.0117.0029 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
957 18.0118.0013 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
958 18.0118.0030 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim] 37.2A03.0030 122.000,00 1270/QĐ-SYT
959 18.0119.0010 Chụp Xquang ngực thẳng [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
960 18.0119.0012 Chụp Xquang ngực thẳng [phim > 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0012 56.200,00 1270/QĐ-SYT
961 18.0119.0028 Chụp Xquang ngực thẳng [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
962 18.0120.0010 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
963 24.0018.1611 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 37.1E04.1611 65.600,00 1270/QĐ-SYT
964 03.0081.0071 Bơm rửa màng phổi 37.8B00.0071 216.000,00 1270/QĐ-SYT
965 03.0082.0209 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) 37.8B00.0209 559.000,00 1270/QĐ-SYT
966 03.0083.0209 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản 37.8B00.0209 559.000,00 1270/QĐ-SYT
967 03.0084.0077 Chọc thăm dò màng phổi 37.8B00.0077 137.000,00 1270/QĐ-SYT
968 03.0089.0898 Khí dung thuốc cấp cứu 37.8D08.0898 20.400,00 1270/QĐ-SYT
969 03.0090.0898 Khí dung thuốc thở máy 37.8D08.0898 20.400,00 1270/QĐ-SYT
970 03.0091.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần 37.8D01.0300 317.000,00 1270/QĐ-SYT
971 03.0168.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 37.8B00.0159 119.000,00 1270/QĐ-SYT
972 03.0169.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 37.8B00.0160 589.000,00 1270/QĐ-SYT
973 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn 37.8B00.0211 82.100,00 1270/QĐ-SYT
974 03.0179.0211 Thụt tháo phân 37.8B00.0211 82.100,00 1270/QĐ-SYT
975 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 37.1E03.1510 15.200,00 1270/QĐ-SYT
976 03.0284.0252 Sắc thuốc thang 37.8C00.0252 12.500,00 1270/QĐ-SYT
977 03.0285.0249 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 37.8C00.0249 49.400,00 1270/QĐ-SYT
978 03.0287.0222 Bó thuốc 37.8C00.0222 50.500,00 1270/QĐ-SYT
979 03.0288.0228 Chườm ngải 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
980 03.0291.0224 Ôn châm 37.8C00.0224 65.300,00 1270/QĐ-SYT
981 03.0461.0230 Điện châm điều trị di chứng bại liệt 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
982 03.0462.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
983 03.0466.0230 Điện châm điều trị teo cơ 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
984 03.0468.0230 Điện châm điều trị bại não 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
985 03.0472.0230 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
986 03.3854.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] 37.8D05.0520 162.000,00 1270/QĐ-SYT
987 03.3855.0511 Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền] 37.8D05.0511 644.000,00 1270/QĐ-SYT
988 03.3855.0512 Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] 37.8D05.0512 274.000,00 1270/QĐ-SYT
989 03.3871.0532 Nắn, bó bột gẫy xương gót 37.8D05.0532 144.000,00 1270/QĐ-SYT
990 03.3872.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] 37.8D05.0519 234.000,00 1270/QĐ-SYT
991 03.3901.0563 Rút đinh các loại 37.8D05.0563 1.731.000,00 1270/QĐ-SYT
992 03.3908.0573 Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản 37.8D05.0573 3.325.000,00 1270/QĐ-SYT
993 18.0098.0012 Chụp Xquang khung chậu thẳng [phim > 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0012 56.200,00 1270/QĐ-SYT
994 18.0098.0028 Chụp Xquang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
995 18.0099.0010 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
996 18.0099.0012 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [phim > 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0012 56.200,00 1270/QĐ-SYT
997 18.0099.0028 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
998 18.0100.0010 Chụp Xquang khớp vai thẳng [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
999 18.0100.0012 Chụp Xquang khớp vai thẳng [phim > 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0012 56.200,00 1270/QĐ-SYT
1000 18.0100.0028 Chụp Xquang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1001 18.0101.0010 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
1002 18.0101.0012 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [phim > 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0012 56.200,00 1270/QĐ-SYT
1003 18.0102.0010 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
1004 18.0102.0013 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
1005 24.0122.1643 HBsAb test nhanh 37.1E04.1643 59.700,00 1270/QĐ-SYT
1006 03.0530.0230 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1007 03.0532.0271 Thuỷ châm điều trị liệt 37.8C00.0271 66.100,00 1270/QĐ-SYT
1008 03.0533.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 37.8C00.0271 66.100,00 1270/QĐ-SYT
1009 03.0534.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới 37.8C00.0271 66.100,00 1270/QĐ-SYT
1010 03.0535.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người 37.8C00.0271 66.100,00 1270/QĐ-SYT
1011 03.0536.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 37.8C00.0271 66.100,00 1270/QĐ-SYT
1012 03.0537.0271 Thuỷ châm điều trị teo cơ 37.8C00.0271 66.100,00 1270/QĐ-SYT
1013 03.0612.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1014 03.0616.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1015 03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [cd ≤ 15cm] 37.8B00.0200 57.600,00 1270/QĐ-SYT
1016 03.3826.0202 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [cd 30 cm đến 50 cm] 37.8B00.0202 112.000,00 1270/QĐ-SYT
1017 03.3826.0203 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [cd < 30 cm nhiễm trùng] 37.8B00.0203 134.000,00 1270/QĐ-SYT
1018 03.3826.0204 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [cd 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 37.8B00.0204 179.000,00 1270/QĐ-SYT
1019 03.3826.0205 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [cd > 50cm nhiễm trùng] 37.8B00.0205 240.000,00 1270/QĐ-SYT
1020 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [nông cd <10 cm] 37.8B00.0216 178.000,00 1270/QĐ-SYT
1021 03.3827.0218 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [sâu cd <10 cm] 37.8B00.0218 257.000,00 1270/QĐ-SYT
1022 03.3833.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền] 37.8D05.0529 624.000,00 1270/QĐ-SYT
1023 03.3862.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 37.8D05.0533 144.000,00 1270/QĐ-SYT
1024 03.3863.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] 37.8D05.0513 259.000,00 1270/QĐ-SYT
1025 03.3863.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] 37.8D05.0514 159.000,00 1270/QĐ-SYT
1026 03.3864.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] 37.8D05.0525 335.000,00 1270/QĐ-SYT
1027 03.3864.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán] 37.8D05.0526 254.000,00 1270/QĐ-SYT
1028 03.3865.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] 37.8D05.0525 335.000,00 1270/QĐ-SYT
1029 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 37.2A01.0001 43.900,00 1270/QĐ-SYT
1030 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 37.2A01.0001 43.900,00 1270/QĐ-SYT
1031 18.0045.0004 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 37.2A01.0004 222.000,00 1270/QĐ-SYT
1032 18.0046.0004 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch 37.2A01.0004 222.000,00 1270/QĐ-SYT
1033 18.0048.0004 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 37.2A01.0004 222.000,00 1270/QĐ-SYT
1034 18.0049.0004 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực 37.2A01.0004 222.000,00 1270/QĐ-SYT
1035 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên 37.2A01.0001 43.900,00 1270/QĐ-SYT
1036 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên 37.2A01.0001 43.900,00 1270/QĐ-SYT
1037 18.0059.0001 Siêu âm dương vật 37.2A01.0001 43.900,00 1270/QĐ-SYT
1038 24.0249.1697 Rotavirus test nhanh 37.1E04.1697 178.000,00 1270/QĐ-SYT
1039 24.0254.1701 Rubella virus Ab test nhanh 37.1E04.1701 149.000,00 1270/QĐ-SYT
1040 24.0263.1665 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 37.1E04.1665 38.200,00 1270/QĐ-SYT
1041 24.0264.1664 Hồng cầu trong phân test nhanh 37.1E04.1664 65.600,00 1270/QĐ-SYT
1042 24.0265.1674 Đơn bào đường ruột soi tươi 37.1E04.1674 41.700,00 1270/QĐ-SYT
1043 24.0267.1674 Trứng giun, sán soi tươi 37.1E04.1674 41.700,00 1270/QĐ-SYT
1044 18.0106.0028 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1045 18.0107.0028 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1046 18.0108.0028 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1047 18.0111.0028 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1048 18.0113.0028 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1049 03.0463.0230 Điện châm điều trị liệt chi dưới 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1050 03.0464.0230 Điện châm điều trị liệt nửa người 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1051 03.0465.0230 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1052 03.1706.0782 Lấy dị vật kết mạc 37.8D07.0782 64.400,00 1270/QĐ-SYT
1053 03.2107.0934 Thủ thuật nong vòi nhĩ 37.8D08.0934 37.900,00 1270/QĐ-SYT
1054 03.2107.0935 Thủ thuật nong vòi nhĩ [nội soi] 37.8D08.0935 117.000,00 1270/QĐ-SYT
1055 03.2116.0992 Thông vòi nhĩ 37.8D08.0992 86.600,00 1270/QĐ-SYT
1056 03.2117.0901 Lấy dị vật tai [đơn giản] 37.8D08.0901 62.900,00 1270/QĐ-SYT
1057 03.2117.0902 Lấy dị vật tai [dưới kính hiển vi - gây mê] 37.8D08.0902 514.000,00 1270/QĐ-SYT
1058 03.2117.0903 Lấy dị vật tai [dưới kính hiển vi - gây tê] 37.8D08.0903 155.000,00 1270/QĐ-SYT
1059 03.2118.0882 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 37.8D08.0882 52.600,00 1270/QĐ-SYT
1060 03.2119.0505 Chích nhọt ống tai ngoài 37.8D05.0505 186.000,00 1270/QĐ-SYT
1061 03.2120.0899 Làm thuốc tai 37.8D08.0899 20.500,00 1270/QĐ-SYT
1062 03.2121.0994 Chích rạch màng nhĩ 37.8D08.0994 61.200,00 1270/QĐ-SYT
1063 03.2148.0912 Nắn sống mũi sau chấn thương 37.8D08.0912 2.672.000,00 1270/QĐ-SYT
1064 03.2149.0916 Nhét bấc mũi sau 37.8D08.0916 116.000,00 1270/QĐ-SYT
1065 03.2150.0916 Nhét bấc mũi trước 37.8D08.0916 116.000,00 1270/QĐ-SYT
1066 03.2152.0867 Bẻ cuốn dưới 37.8D08.0867 133.000,00 1270/QĐ-SYT
1067 03.2154.0897 Làm Proetz 37.8D08.0897 57.600,00 1270/QĐ-SYT
1068 03.2155.0869 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 37.8D08.0869 275.000,00 1270/QĐ-SYT
1069 03.2175.0879 Chích áp xe thành sau họng [gây tê] 37.8D08.0879 263.000,00 1270/QĐ-SYT
1070 03.2175.0996 Chích áp xe thành sau họng [gây mê] 37.8D08.0996 729.000,00 1270/QĐ-SYT
1071 03.2176.0892 Áp lạnh Amidan 37.8D08.0892 193.000,00 1270/QĐ-SYT
1072 03.2178.0900 Lấy dị vật hạ họng 37.8D08.0900 40.800,00 1270/QĐ-SYT
1073 03.2181.0878 Chích áp xe quanh Amidan [gây tê] 37.8D08.0878 263.000,00 1270/QĐ-SYT
1074 03.2181.0995 Chích áp xe quanh Amidan [gây mê] 37.8D08.0995 729.000,00 1270/QĐ-SYT
1075 03.2182.0895 Đốt nhiệt họng hạt 37.8D08.0895 79.100,00 1270/QĐ-SYT
1076 03.2183.0893 Đốt lạnh họng hạt 37.8D08.0893 130.000,00 1270/QĐ-SYT
1077 03.2184.0899 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 37.8D08.0899 20.500,00 1270/QĐ-SYT
1078 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [nông cd <10 cm] 37.8B00.0216 178.000,00 1270/QĐ-SYT
1079 03.2245.0217 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [nông cd ≥ l0 cm] 37.8B00.0217 237.000,00 1270/QĐ-SYT
1080 03.2245.0218 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [sâu cd <10 cm] 37.8B00.0218 257.000,00 1270/QĐ-SYT
1081 03.2245.0219 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [sâu cd ≥ l0 cm] 37.8B00.0219 305.000,00 1270/QĐ-SYT
1082 03.2260.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 37.8D06.0606 280.000,00 1270/QĐ-SYT
1083 03.2331.0164 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe 37.8B00.0164 178.000,00 1270/QĐ-SYT
1084 03.2332.0078 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0078 176.000,00 1270/QĐ-SYT
1085 03.2333.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0078 176.000,00 1270/QĐ-SYT
1086 03.2352.0087 Chọc áp xe gan qua siêu âm 37.8B00.0087 152.000,00 1270/QĐ-SYT
1087 03.2354.0077 Chọc dịch màng bụng 37.8B00.0077 137.000,00 1270/QĐ-SYT
1088 03.2355.0077 Dẫn lưu dịch màng bụng 37.8B00.0077 137.000,00 1270/QĐ-SYT
1089 03.2356.0505 Chọc hút áp xe thành bụng 37.8D05.0505 186.000,00 1270/QĐ-SYT
1090 03.2357.0211 Thụt tháo phân 37.8B00.0211 82.100,00 1270/QĐ-SYT
1091 03.2358.0211 Đặt sonde hậu môn 37.8B00.0211 82.100,00 1270/QĐ-SYT
1092 03.2387.0212 Tiêm trong da 37.8B00.0212 11.400,00 1270/QĐ-SYT
1093 03.2388.0212 Tiêm dưới da 37.8B00.0212 11.400,00 1270/QĐ-SYT
1094 03.2389.0212 Tiêm bắp thịt 37.8B00.0212 11.400,00 1270/QĐ-SYT
1095 03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch 37.8B00.0212 11.400,00 1270/QĐ-SYT
1096 03.2391.0215 Truyền tĩnh mạch 37.8B00.0215 21.400,00 1270/QĐ-SYT
1097 03.2453.1093 Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết 37.8D09.1093 844.000,00 1270/QĐ-SYT
1098 03.2762.1059 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm 37.8D09.1059 3.093.000,00 1270/QĐ-SYT
1099 03.3247.0094 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi 37.8B00.0094 596.000,00 1270/QĐ-SYT
1100 03.3248.0094 Dẫn lưu áp xe phổi [tối thiểu] 37.8B00.0094 596.000,00 1270/QĐ-SYT
1101 18.0120.0012 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [phim > 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0012 56.200,00 1270/QĐ-SYT
1102 18.0120.0028 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1103 18.0121.0011 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
1104 18.0121.0013 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
1105 18.0121.0029 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
1106 18.0122.0011 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
1107 18.0122.0013 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
1108 18.0122.0028 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1109 18.0122.0029 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
1110 18.0123.0010 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
1111 18.0123.0012 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn [phim > 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0012 56.200,00 1270/QĐ-SYT
1112 18.0123.0028 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1113 18.0124.0016 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng [có uống thuốc cản quang] 37.2A02.0016 101.000,00 1270/QĐ-SYT
1114 03.0018.0081 Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu 37.8B00.0081 247.000,00 1270/QĐ-SYT
1115 03.0019.1798 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ 37.3F00.1798 198.000,00 1270/QĐ-SYT
1116 03.0033.0097 Đặt catheter động mạch 37.8B00.0097 546.000,00 1270/QĐ-SYT
1117 03.0035.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng] 37.8B00.0099 653.000,00 1270/QĐ-SYT
1118 03.0167.0103 Đặt ống thông dạ dày 37.8B00.0103 90.100,00 1270/QĐ-SYT
1119 03.0506.0230 Điện châm điều trị bí đái 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1120 03.0507.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1121 03.0512.0230 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1122 03.0513.0230 Điện châm điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1123 03.0517.0230 Điện châm điều trị giảm đau do Zona 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1124 03.0518.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1125 03.0519.0230 Điện châm điều trị hen phế quản 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1126 03.0522.0230 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1127 03.0523.0230 Điện châm điều trị đau ngực sườn 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1128 03.0524.0230 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1129 03.0525.0230 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1130 03.0569.0271 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực 37.8C00.0271 66.100,00 1270/QĐ-SYT
1131 03.0570.0271 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn 37.8C00.0271 66.100,00 1270/QĐ-SYT
1132 03.0571.0271 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn 37.8C00.0271 66.100,00 1270/QĐ-SYT
1133 03.0578.0271 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp 37.8C00.0271 66.100,00 1270/QĐ-SYT
1134 03.0585.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 37.8C00.0271 66.100,00 1270/QĐ-SYT
1135 03.0597.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 37.8C00.0271 66.100,00 1270/QĐ-SYT
1136 03.0598.0271 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 37.8C00.0271 66.100,00 1270/QĐ-SYT
1137 03.0603.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1138 03.0604.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1139 03.0605.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1140 03.0621.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1141 03.0624.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1142 03.0625.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1143 03.0627.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1144 03.0628.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1145 03.0629.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1146 03.0630.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1147 03.0631.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1148 03.1660.0764 Khâu cò mi, tháo cò 37.8D07.0764 400.000,00 1270/QĐ-SYT
1149 03.1663.0768 Khâu da mi [kết mạc mi bị rách - gây mê] 37.8D07.0768 1.440.000,00 1270/QĐ-SYT
1150 03.1663.0769 Khâu da mi [kết mạc mi bị rách - gây tê] 37.8D07.0769 809.000,00 1270/QĐ-SYT
1151 03.1664.0772 Khâu phục hồi bờ mi 37.8D07.0772 693.000,00 1270/QĐ-SYT
1152 03.3248.0095 Dẫn lưu áp xe phổi [dưới hướng dẫn của siêu âm] 37.8B00.0095 678.000,00 1270/QĐ-SYT
1153 03.3326.0506 Tháo lồng bằng bơm khí/nước 37.8D05.0506 137.000,00 1270/QĐ-SYT
1154 03.3383.0584 Cắt nang/polyp rốn 37.8D05.0584 1.242.000,00 1270/QĐ-SYT
1155 03.3399.0600 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 37.8D06.0600 807.000,00 1270/QĐ-SYT
1156 03.3400.0632 Lấy máu tụ tầng sinh môn 37.8D06.0632 2.248.000,00 1270/QĐ-SYT
1157 24.0080.1675 Leptospira test nhanh 37.1E04.1675 138.000,00 1270/QĐ-SYT
1158 24.0085.1720 Mycoplasma hominis test nhanh 37.1E04.1720 238.000,00 1270/QĐ-SYT
1159 24.0093.1703 Salmonella Widal 37.1E04.1703 178.000,00 1270/QĐ-SYT
1160 24.0094.1623 Streptococcus pyogenes ASO 37.1E04.1623 41.700,00 1270/QĐ-SYT
1161 24.0095.1714 Treponema pallidum soi tươi 37.1E04.1714 68.000,00 1270/QĐ-SYT
1162 08.0474.0228 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
1163 03.3406.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 37.8D06.0600 807.000,00 1270/QĐ-SYT
1164 03.3608.0505 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn 37.8D05.0505 186.000,00 1270/QĐ-SYT
1165 03.3815.0493 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 37.8D05.0493 2.832.000,00 1270/QĐ-SYT
1166 03.3816.0571 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần 37.8D05.0571 2.887.000,00 1270/QĐ-SYT
1167 03.3817.0505 Chích áp xe phần mềm lớn 37.8D05.0505 186.000,00 1270/QĐ-SYT
1168 03.3818.0218 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn [sâu cd <10 cm] 37.8B00.0218 257.000,00 1270/QĐ-SYT
1169 03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản [nông cd <10 cm] 37.8B00.0216 178.000,00 1270/QĐ-SYT
1170 03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [nông ≥ l0 cm] 37.8B00.0217 237.000,00 1270/QĐ-SYT
1171 03.3825.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [sâu ≥ l0 cm] 37.8B00.0219 305.000,00 1270/QĐ-SYT
1172 03.3833.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán] 37.8D05.0530 344.000,00 1270/QĐ-SYT
1173 03.3834.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột liền] 37.8D05.0529 624.000,00 1270/QĐ-SYT
1174 03.3834.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột tự cán] 37.8D05.0530 344.000,00 1270/QĐ-SYT
1175 03.3835.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] 37.8D05.0529 624.000,00 1270/QĐ-SYT
1176 03.3835.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] 37.8D05.0530 344.000,00 1270/QĐ-SYT
1177 03.3836.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền] 37.8D05.0523 714.000,00 1270/QĐ-SYT
1178 03.3836.0524 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán] 37.8D05.0524 324.000,00 1270/QĐ-SYT
1179 03.3839.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] 37.8D05.0517 319.000,00 1270/QĐ-SYT
1180 03.3839.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] 37.8D05.0518 164.000,00 1270/QĐ-SYT
1181 03.3841.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] 37.8D05.0527 335.000,00 1270/QĐ-SYT
1182 03.3841.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] 37.8D05.0528 254.000,00 1270/QĐ-SYT
1183 03.3842.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] 37.8D05.0527 335.000,00 1270/QĐ-SYT
1184 03.3842.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] 37.8D05.0528 254.000,00 1270/QĐ-SYT
1185 03.3843.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] 37.8D05.0527 335.000,00 1270/QĐ-SYT
1186 03.3843.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] 37.8D05.0528 254.000,00 1270/QĐ-SYT
1187 03.3852.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] 37.8D05.0521 335.000,00 1270/QĐ-SYT
1188 03.3852.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] 37.8D05.0522 212.000,00 1270/QĐ-SYT
1189 03.3853.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền] 37.8D05.0521 335.000,00 1270/QĐ-SYT
1190 03.3853.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán] 37.8D05.0522 212.000,00 1270/QĐ-SYT
1191 03.3854.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] 37.8D05.0519 234.000,00 1270/QĐ-SYT
1192 03.3856.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] 37.8D05.0513 259.000,00 1270/QĐ-SYT
1193 03.3856.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán] 37.8D05.0514 159.000,00 1270/QĐ-SYT
1194 03.3857.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày [Bột liền] 37.8D05.0525 335.000,00 1270/QĐ-SYT
1195 03.3857.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày [Bột tự cán] 37.8D05.0526 254.000,00 1270/QĐ-SYT
1196 03.3858.0529 Nắn, bó bộtgãy xương chậu [Bột liền] 37.8D05.0529 624.000,00 1270/QĐ-SYT
1197 03.3858.0530 Nắn, bó bộtgãy xương chậu [Bột tự cán] 37.8D05.0530 344.000,00 1270/QĐ-SYT
1198 03.3859.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền] 37.8D05.0529 624.000,00 1270/QĐ-SYT
1199 18.0092.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
1200 18.0093.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
1201 18.0093.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
1202 18.0093.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1203 18.0093.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
1204 18.0094.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
1205 18.0094.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
1206 18.0094.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1207 18.0094.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
1208 18.0096.0011 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
1209 18.0096.0013 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
1210 18.0096.0028 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1211 03.3844.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] 37.8D05.0515 399.000,00 1270/QĐ-SYT
1212 03.3844.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] 37.8D05.0516 221.000,00 1270/QĐ-SYT
1213 03.3845.0515 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền] 37.8D05.0515 399.000,00 1270/QĐ-SYT
1214 03.3845.0516 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán] 37.8D05.0516 221.000,00 1270/QĐ-SYT
1215 03.3846.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] 37.8D05.0515 399.000,00 1270/QĐ-SYT
1216 03.3846.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] 37.8D05.0516 221.000,00 1270/QĐ-SYT
1217 03.3847.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] 37.8D05.0527 335.000,00 1270/QĐ-SYT
1218 03.3847.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] 37.8D05.0528 254.000,00 1270/QĐ-SYT
1219 03.3848.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [Bột liền] 37.8D05.0527 335.000,00 1270/QĐ-SYT
1220 03.3848.0528 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [Bột tự cán] 37.8D05.0528 254.000,00 1270/QĐ-SYT
1221 03.3849.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] 37.8D05.0521 335.000,00 1270/QĐ-SYT
1222 03.3849.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán] 37.8D05.0522 212.000,00 1270/QĐ-SYT
1223 03.3850.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay [Bột liền] 37.8D05.0521 335.000,00 1270/QĐ-SYT
1224 03.3850.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay [Bột tự cán] 37.8D05.0522 212.000,00 1270/QĐ-SYT
1225 03.3851.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] 37.8D05.0521 335.000,00 1270/QĐ-SYT
1226 03.3851.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán] 37.8D05.0522 212.000,00 1270/QĐ-SYT
1227 18.0096.0029 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
1228 18.0097.0030 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] 37.2A03.0030 122.000,00 1270/QĐ-SYT
1229 18.0098.0010 Chụp Xquang khung chậu thẳng [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
1230 18.0067.0010 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng [phim ≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0010 50.200,00 1270/QĐ-SYT
1231 18.0067.0013 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
1232 18.0067.0028 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1233 18.0089.0028 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1234 18.0089.0029 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
1235 18.0090.0011 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
1236 18.0090.0013 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
1237 18.0090.0028 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1238 18.0090.0029 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
1239 18.0091.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
1240 18.0091.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
1241 18.0091.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1242 18.0091.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
1243 18.0092.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
1244 18.0092.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
1245 18.0092.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1246 18.0130.0017 Chụp Xquang thực quản dạ dày [có uống thuốc cản quang] 37.2A02.0017 116.000,00 1270/QĐ-SYT
1247 18.0130.0035 Chụp Xquang thực quản dạ dày [có uống thuốc cản quang số hóa] 37.2A03.0035 224.000,00 1270/QĐ-SYT
1248 18.0131.0017 Chụp Xquang ruột non [có uống thuốc cản quang] 37.2A02.0017 116.000,00 1270/QĐ-SYT
1249 18.0131.0035 Chụp Xquang ruột non [có uống thuốc cản quang số hóa] 37.2A03.0035 224.000,00 1270/QĐ-SYT
1250 18.0132.0018 Chụp Xquang đại tràng [có uống thuốc cản quang] 37.2A02.0018 156.000,00 1270/QĐ-SYT
1251 18.0132.0036 Chụp Xquang đại tràng [có uống thuốc cản quang số hóa] 37.2A03.0036 264.000,00 1270/QĐ-SYT
1252 18.0133.0019 Chụp Xquang đường mật qua Kehr 37.2A02.0019 240.000,00 1270/QĐ-SYT
1253 18.0135.0025 Chụp Xquang đường dò 37.2A02.0025 406.000,00 1270/QĐ-SYT
1254 18.0140.0020 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có tiêm thuốc cản quang (UIV)] 37.2A02.0020 539.000,00 1270/QĐ-SYT
1255 18.0140.0032 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa] 37.2A03.0032 609.000,00 1270/QĐ-SYT
1256 18.0143.0033 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng 37.2A03.0033 564.000,00 1270/QĐ-SYT
1257 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1362 36.900,00 1270/QĐ-SYT
1258 22.0140.1360 Tìm giun chỉ trong máu 37.1E01.1360 34.600,00 1270/QĐ-SYT
1259 24.0184.1637 Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh 37.1E04.1637 130.000,00 1270/QĐ-SYT
1260 24.0185.1720 Dengue virus IgA test nhanh 37.1E04.1720 238.000,00 1270/QĐ-SYT
1261 24.0187.1637 Dengue virus IgM/IgG test nhanh 37.1E04.1637 130.000,00 1270/QĐ-SYT
1262 24.0225.1627 EV71 IgM/IgG test nhanh 37.1E04.1627 114.000,00 1270/QĐ-SYT
1263 24.0243.1671 Influenza virus A, B test nhanh 37.1E04.1671 170.000,00 1270/QĐ-SYT
1264 03.0606.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1265 03.0608.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1266 03.0609.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1267 03.0610.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1268 03.0635.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1269 03.0637.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũixoang 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1270 03.0638.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1271 03.0641.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1272 03.0642.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1273 03.0643.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1274 03.0673.0228 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
1275 03.0674.0228 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
1276 03.0675.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
1277 03.0676.0228 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
1278 03.0677.0228 Cứu điều trịliệt thể hàn 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
1279 03.0678.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
1280 03.0679.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
1281 03.0680.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
1282 03.0681.0228 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
1283 03.0682.0228 Cứu điều trị bại não thể hàn 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
1284 03.0686.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
1285 03.0688.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
1286 03.0689.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
1287 03.0691.0228 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
1288 03.3870.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] 37.8D05.0520 162.000,00 1270/QĐ-SYT
1289 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi 37.1E04.1674 41.700,00 1270/QĐ-SYT
1290 24.0320.1720 Vi nấm test nhanh 37.1E04.1720 238.000,00 1270/QĐ-SYT
1291 24.0321.1674 Vi nấm nhuộm soi 37.1E04.1674 41.700,00 1270/QĐ-SYT
1292 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 37.3F00.1778 32.800,00 1270/QĐ-SYT
1293 01.0244.0165 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 37.8B00.0165 597.000,00 1270/QĐ-SYT
1294 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường 37.1E01.1269 39.100,00 1270/QĐ-SYT
1295 01.0085.0277 Vận động trị liệu hô hấp 37.8C00.0277 30.100,00 1270/QĐ-SYT
1296 01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 37.8B00.0210 90.100,00 1270/QĐ-SYT
1297 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 37.2A01.0001 43.900,00 1270/QĐ-SYT
1298 03.3909.0505 Chích rạch áp xe nhỏ 37.8D05.0505 186.000,00 1270/QĐ-SYT
1299 05.0003.0272 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 37.8C00.0272 61.400,00 1270/QĐ-SYT
1300 08.0010.0224 Chích lể 37.8C00.0224 65.300,00 1270/QĐ-SYT
1301 17.0056.0267 Tập vận động có kháng trở 37.8C00.0267 46.900,00 1270/QĐ-SYT
1302 22.0268.1330 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1330 28.800,00 1270/QĐ-SYT
1303 22.0274.1326 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1326 74.800,00 1270/QĐ-SYT
1304 03.0473.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1305 03.0477.0230 Điện châm điều trị động kinh cục bộ 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1306 03.0478.0230 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1307 03.0482.0230 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1308 03.0483.0230 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1309 03.0484.0230 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1310 03.0485.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1311 03.0486.0230 Điện châm điều trị sụp mi 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1312 03.0495.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1313 03.0503.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1314 03.0505.0230 Điện châm điều trị đái dầm 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1315 03.0528.0230 Điện châm điều trị đau mỏi cơ 37.8C00.0230 67.300,00 1270/QĐ-SYT
1316 03.0692.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
1317 03.0693.0228 Cứu điều trị đái dầm thể hàn 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
1318 03.0696.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 37.8C00.0228 35.500,00 1270/QĐ-SYT
1319 03.1654.0748 Tập nhược thị 37.8D07.0748 31.700,00 1270/QĐ-SYT
1320 03.1655.0796 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) 37.8D07.0796 740.000,00 1270/QĐ-SYT
1321 03.1656.0732 Cắt bỏ túi lệ 37.8D07.0732 840.000,00 1270/QĐ-SYT
1322 03.1657.0823 Phẫu thuật mộng đơn thuần 37.8D07.0823 870.000,00 1270/QĐ-SYT
1323 03.1658.0777 Lấy dị vật giác mạc [nông, một mắt (gây mê)] 37.8D07.0777 665.000,00 1270/QĐ-SYT
1324 03.1680.0790 Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây mê] 37.8D07.0790 1.417.000,00 1270/QĐ-SYT
1325 03.1680.0791 Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây tê] 37.8D07.0791 845.000,00 1270/QĐ-SYT
1326 03.1680.0792 Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây tê] 37.8D07.0792 1.068.000,00 1270/QĐ-SYT
1327 03.1680.0793 Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây mê] 37.8D07.0793 1.640.000,00 1270/QĐ-SYT
1328 03.1680.0794 Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây mê] 37.8D07.0794 1.837.000,00 1270/QĐ-SYT
1329 03.1680.0795 Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây tê] 37.8D07.0795 1.236.000,00 1270/QĐ-SYT
1330 03.1682.0856 Tiêm dưới kết mạc 37.8D07.0856 47.500,00 1270/QĐ-SYT
1331 03.1683.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu 37.8D07.0857 47.500,00 1270/QĐ-SYT
1332 03.1685.0854 Bơm thông lệ đạo 37.8D07.0854 94.400,00 1270/QĐ-SYT
1333 03.1686.0784 Lấy máu làm huyết thanh 37.8D07.0784 54.800,00 1270/QĐ-SYT
1334 03.1688.0768 Khâu kết mạc [gây mê] 37.8D07.0768 1.440.000,00 1270/QĐ-SYT
1335 03.1688.0769 Khâu kết mạc [gây tê] 37.8D07.0769 809.000,00 1270/QĐ-SYT
1336 03.1689.0785 Lấy calci đông dưới kết mạc 37.8D07.0785 35.200,00 1270/QĐ-SYT
1337 03.1690.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 37.8B00.0075 32.900,00 1270/QĐ-SYT
1338 03.1692.0730 Bơm rửa lệ đạo 37.8D07.0730 36.700,00 1270/QĐ-SYT
1339 03.1693.0738 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc 37.8D07.0738 78.400,00 1270/QĐ-SYT
1340 03.1694.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 37.8D07.0799 35.200,00 1270/QĐ-SYT
1341 03.1695.0842 Rửa cùng đồ 37.8D07.0842 41.600,00 1270/QĐ-SYT
1342 03.1703.0075 Cắt chỉ khâu da 37.8B00.0075 32.900,00 1270/QĐ-SYT
1343 03.0035.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng] 37.8B00.0100 1.126.000,00 1270/QĐ-SYT
1344 03.0038.0081 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 37.8B00.0081 247.000,00 1270/QĐ-SYT
1345 03.0039.0081 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 37.8B00.0081 247.000,00 1270/QĐ-SYT
1346 18.0111.0013 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
1347 18.0111.0029 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
1348 18.0112.0011 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
1349 15.0053.1002 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 37.8D08.1002 954.000,00 1270/QĐ-SYT
1350 15.0138.0920 Chọc rửa xoang hàm 37.8D08.0920 278.000,00 1270/QĐ-SYT
1351 17.0052.0267 Tập vận động thụ động 37.8C00.0267 46.900,00 1270/QĐ-SYT
1352 17.0053.0267 Tập vận động có trợ giúp 37.8C00.0267 46.900,00 1270/QĐ-SYT
1353 03.0069.0001 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu 37.2A01.0001 43.900,00 1270/QĐ-SYT
1354 03.0070.0001 Siêu âm màng phổi 37.2A01.0001 43.900,00 1270/QĐ-SYT
1355 03.0076.0114 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. 37.8B00.0114 11.100,00 1270/QĐ-SYT
1356 03.0077.1888 Đặt ống nội khí quản 37.8B00.1888 568.000,00 1270/QĐ-SYT
1357 03.0078.0120 Mở khí quản 37.8B00.0120 719.000,00 1270/QĐ-SYT
1358 03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 37.8B00.0077 137.000,00 1270/QĐ-SYT
1359 18.0101.0028 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1360 18.0103.0028 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1361 03.3910.0505 Chích hạch viêm mủ 37.8D05.0505 186.000,00 1270/QĐ-SYT
1362 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp 37.2A01.0001 43.900,00 1270/QĐ-SYT
1363 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt 37.2A01.0001 43.900,00 1270/QĐ-SYT
1364 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 37.2A01.0001 43.900,00 1270/QĐ-SYT
1365 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ 37.2A01.0001 43.900,00 1270/QĐ-SYT
1366 18.0007.0001 Siêu âm qua thóp 37.2A01.0001 43.900,00 1270/QĐ-SYT
1367 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi 37.2A01.0001 43.900,00 1270/QĐ-SYT
1368 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 37.2A01.0001 43.900,00 1270/QĐ-SYT
1369 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 37.2A01.0001 43.900,00 1270/QĐ-SYT
1370 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 37.2A01.0001 43.900,00 1270/QĐ-SYT
1371 01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ [thanh toán hồi sức sơ sinh sau đẻ] 37.8B00.0071 216.000,00 1270/QĐ-SYT
1372 18.0102.0028 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1373 03.0539.0271 Thuỷ châm điều trị bại não 37.8C00.0271 66.100,00 1270/QĐ-SYT
1374 03.0549.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 37.8C00.0271 66.100,00 1270/QĐ-SYT
1375 03.0553.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dâythần kinh 37.8C00.0271 66.100,00 1270/QĐ-SYT
1376 03.0554.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 37.8C00.0271 66.100,00 1270/QĐ-SYT
1377 03.0555.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 37.8C00.0271 66.100,00 1270/QĐ-SYT
1378 03.0611.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1379 03.0617.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1380 03.0618.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1381 18.0124.0034 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng [có uống thuốc cản quang số hóa] 37.2A03.0034 224.000,00 1270/QĐ-SYT
1382 18.0125.0012 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [phim > 24x30 cm, 1 tư thế] 37.2A02.0012 56.200,00 1270/QĐ-SYT
1383 18.0125.0028 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1384 24.0268.1674 Trứng giun soi tập trung 37.1E04.1674 41.700,00 1270/QĐ-SYT
1385 24.0269.1674 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 37.1E04.1674 41.700,00 1270/QĐ-SYT
1386 24.0270.1720 Cryptosporidium test nhanh 37.1E04.1720 238.000,00 1270/QĐ-SYT
1387 24.0289.1694 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 37.1E04.1694 32.100,00 1270/QĐ-SYT
1388 24.0291.1720 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 37.1E04.1720 238.000,00 1270/QĐ-SYT
1389 24.0307.1674 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi 37.1E04.1674 41.700,00 1270/QĐ-SYT
1390 24.0308.1674 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi 37.1E04.1674 41.700,00 1270/QĐ-SYT
1391 24.0309.1674 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi 37.1E04.1674 41.700,00 1270/QĐ-SYT
1392 24.0310.1674 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi 37.1E04.1674 41.700,00 1270/QĐ-SYT
1393 24.0317.1674 Trichomonas vaginalis soi tươi 37.1E04.1674 41.700,00 1270/QĐ-SYT
1394 24.0318.1674 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 37.1E04.1674 41.700,00 1270/QĐ-SYT
1395 10.0412.0584 Mở rộng lỗ sáo 37.8D05.0584 1.242.000,00 1270/QĐ-SYT
1396 10.0996.0515 Nắn, bó bột gãy xương đòn 37.8D05.0515 399.000,00 1270/QĐ-SYT
1397 10.0996.0516 Nắn, bó bột gãy xương đòn 37.8D05.0516 221.000,00 1270/QĐ-SYT
1398 12.0319.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 37.8D11.1190 1.784.000,00 1270/QĐ-SYT
1399 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 37.8D11.1190 1.784.000,00 1270/QĐ-SYT
1400 12.0321.1190 Cắt u bao gân 37.8D11.1190 1.784.000,00 1270/QĐ-SYT
1401 12.0322.1191 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 37.8D11.1191 1.206.000,00 1270/QĐ-SYT
1402 12.0324.0558 Cắt u xương sụn lành tính 37.8D05.0558 3.746.000,00 1270/QĐ-SYT
1403 13.0178.0727 Thay máu sơ sinh 37.8D06.0727 587.000,00 1270/QĐ-SYT
1404 14.0215.0505 Rạch áp xe mi 37.8D05.0505 186.000,00 1270/QĐ-SYT
1405 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng 37.8D08.0900 40.800,00 1270/QĐ-SYT
1406 15.0218.0899 Bơm thuốc thanh quản 37.8D08.0899 20.500,00 1270/QĐ-SYT
1407 03.0096.0120 Mở khí quản qua da cấp cứu 37.8B00.0120 719.000,00 1270/QĐ-SYT
1408 03.0101.0206 Thay canuyn mở khí quản 37.8B00.0206 247.000,00 1270/QĐ-SYT
1409 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản 37.8B00.0200 57.600,00 1270/QĐ-SYT
1410 03.0112.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 37.8D05.0508 49.900,00 1270/QĐ-SYT
1411 03.0125.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 37.8B00.0086 110.000,00 1270/QĐ-SYT
1412 03.0129.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu 37.8B00.0121 373.000,00 1270/QĐ-SYT
1413 03.0133.0210 Thông tiểu 37.8B00.0210 90.100,00 1270/QĐ-SYT
1414 03.0143.0004 Siêu âm Doppler xuyên sọ 37.2A01.0004 222.000,00 1270/QĐ-SYT
1415 03.0146.0083 Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinh 37.8B00.0083 107.000,00 1270/QĐ-SYT
1416 03.0148.0083 Chọc dịch tuỷ sống 37.8B00.0083 107.000,00 1270/QĐ-SYT
1417 03.0153.0162 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 37.8B00.0162 831.000,00 1270/QĐ-SYT
1418 03.0164.0077 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu 37.8B00.0077 137.000,00 1270/QĐ-SYT
1419 03.0165.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 37.8B00.0077 137.000,00 1270/QĐ-SYT
1420 03.0663.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1421 03.0664.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1422 03.0665.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1423 03.0668.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 37.8C00.0280 65.500,00 1270/QĐ-SYT
1424 03.1658.0778 Lấy dị vật giác mạc [nông, một mắt (gây tê)] 37.8D07.0778 82.100,00 1270/QĐ-SYT
1425 03.1658.0779 Lấy dị vật giác mạc [sâu, một mắt (gây mê)] 37.8D07.0779 862.000,00 1270/QĐ-SYT
1426 03.1658.0780 Lấy dị vật giác mạc [sâu, một mắt (gây tê)] 37.8D07.0780 327.000,00 1270/QĐ-SYT
1427 18.0112.0013 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
1428 18.0112.0028 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1429 18.0112.0029 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
1430 18.0113.0011 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
1431 18.0113.0013 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [phim > 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
1432 18.0113.0029 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 97.200,00 1270/QĐ-SYT
1433 18.0114.0011 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [phim ≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0011 56.200,00 1270/QĐ-SYT
1434 18.0114.0013 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [phim >24x30 cm, 2 tư thế] 37.2A02.0013 69.200,00 1270/QĐ-SYT
1435 18.0625.0087 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 37.8B00.0087 152.000,00 1270/QĐ-SYT
1436 18.0629.0166 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0166 558.000,00 1270/QĐ-SYT
1437 18.0632.0165 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm 37.8B00.0165 597.000,00 1270/QĐ-SYT
1438 18.0633.0165 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0165 597.000,00 1270/QĐ-SYT
1439 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 37.1E01.1347 48.400,00 1270/QĐ-SYT
1440 22.0021.1219 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 37.1E01.1219 14.900,00 1270/QĐ-SYT
1441 22.0119.1368 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1368 36.900,00 1270/QĐ-SYT
1442 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 37.1E01.1370 40.400,00 1270/QĐ-SYT
1443 22.0121.1369 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 37.1E01.1369 46.200,00 1270/QĐ-SYT
1444 22.0123.1297 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1297 65.800,00 1270/QĐ-SYT
1445 22.0124.1298 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 37.1E01.1298 69.300,00 1270/QĐ-SYT
1446 22.0125.1298 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 37.1E01.1298 69.300,00 1270/QĐ-SYT
1447 22.0134.1296 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1296 26.400,00 1270/QĐ-SYT
1448 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1304 23.100,00 1270/QĐ-SYT
1449 22.0144.1364 Tìm tế bào Hargraves 37.1E01.1364 64.600,00 1270/QĐ-SYT
1450 22.0149.1594 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 37.1E03.1594 43.100,00 1270/QĐ-SYT
1451 22.0150.1594 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 37.1E03.1594 43.100,00 1270/QĐ-SYT
1452 22.0152.1609 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 37.1E03.1609 56.000,00 1270/QĐ-SYT
1453 22.0160.1345 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 37.1E01.1345 17.300,00 1270/QĐ-SYT
1454 22.0161.1292 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế 37.1E01.1292 30.000,00 1270/QĐ-SYT
1455 22.0163.1412 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1412 34.600,00 1270/QĐ-SYT
1456 24.0056.1714 Neisseria meningitidis nhuộm soi 37.1E04.1714 68.000,00 1270/QĐ-SYT
1457 24.0060.1627 Chlamydia test nhanh 37.1E04.1627 71.600,00 1270/QĐ-SYT
1458 24.0073.1658 Helicobacter pylori Ag test nhanh 37.1E04.1658 156.000,00 1270/QĐ-SYT
1459 24.0096.1714 Treponema pallidum nhuộm soi 37.1E04.1714 68.000,00 1270/QĐ-SYT
1460 24.0098.1720 Treponema pallidum test nhanh 37.1E04.1720 238.000,00 1270/QĐ-SYT
1461 24.0103.1720 Ureaplasma urealyticum test nhanh 37.1E04.1720 238.000,00 1270/QĐ-SYT
1462 24.0108.1720 Virus test nhanh 37.1E04.1720 238.000,00 1270/QĐ-SYT
1463 24.0117.1646 HBsAg test nhanh 37.1E04.1646 53.600,00 1270/QĐ-SYT
1464 24.0127.1643 HBcAb test nhanh 37.1E04.1643 59.700,00 1270/QĐ-SYT
1465 24.0144.1621 HCV Ab test nhanh 37.1E04.1621 53.600,00 1270/QĐ-SYT
1466 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh 37.1E04.1616 53.600,00 1270/QĐ-SYT
1467 24.0170.1616 HIV Ag/Ab test nhanh 37.1E04.1616 98.200,00 1270/QĐ-SYT
1468 24.0183.1637 Dengue virus NS1Ag test nhanh 37.1E04.1637 130.000,00 1270/QĐ-SYT
1469 10.0344.0585 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca 37.8D05.0585 979.000,00 1270/QĐ-SYT
1470 10.0356.0436 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 37.8D05.0436 1.751.000,00 1270/QĐ-SYT
1471 10.0357.0436 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 37.8D05.0436 1.751.000,00 1270/QĐ-SYT
1472 10.0410.0584 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 37.8D05.0584 1.242.000,00 1270/QĐ-SYT
1473 18.0116.0028 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1474 18.0117.0028 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1475 18.0121.0028 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1476 10.9002.0504 Cắt hẹp bao quy đầu (phimosis) 37.8D05.0504 237.000,00 1270/QĐ-SYT
1477 18.0114.0028 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1478 18.0115.0028 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 65.400,00 1270/QĐ-SYT
1479 02.0256.0139 Nội soi trực tràng ống mềm 37.8B00.0139 189.000,00 111/QĐ-SYT
1480 02.0257.0139 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 37.8B00.0139 189.000,00 111/QĐ-SYT
1481 02.0259.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 37.8B00.0137 305.000,00 111/QĐ-SYT
1482 02.0262.0136 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết 37.8B00.0136 408.000,00 111/QĐ-SYT
1483 02.0288.0142 Nội soi ổ bụng 37.8B00.0142 825.000,00 111/QĐ-SYT
1484 02.0293.0138 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết 37.8B00.0138 291.000,00 111/QĐ-SYT
1485 03.0995.1005 Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ 37.8D08.1005 290.000,00 111/QĐ-SYT
1486 03.1021.0129 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) 37.8B00.0129 3.261.000,00 111/QĐ-SYT
1487 03.1022.0128 Nội soi phế quản qua ống nội khí quản 37.8B00.0128 1.461.000,00 111/QĐ-SYT
1488 03.1026.0123 Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị 37.8B00.0123 974.000,00 111/QĐ-SYT
1489 03.1052.0142 Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán 37.8B00.0142 825.000,00 111/QĐ-SYT
1490 03.2126.0884 Đo điện thính giác thân não 37.8D08.0884 178.000,00 111/QĐ-SYT
1491 03.2197.0963 Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng 37.8D08.0963 8.559.000,00 111/QĐ-SYT
1492 03.2205.0955 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản 37.8D08.0955 3.002.000,00 111/QĐ-SYT
1493 03.2224.0946 Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng 37.8D08.0946 8.042.000,00 111/QĐ-SYT
1494 03.2449.0834 Cắt u da vùng mặt, tạo hình. 37.8D07.0834 1.234.000,00 111/QĐ-SYT
1495 03.2450.0945 Cắt u vùng tuyến mang tai 37.8D08.0945 4.623.000,00 111/QĐ-SYT
1496 03.2451.1049 Cắt u phần mềm vùng cổ 37.8D09.1049 2.627.000,00 111/QĐ-SYT
1497 03.2455.1045 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên 37.8D09.1045 1.126.000,00 111/QĐ-SYT
1498 03.2458.1044 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm 37.8D09.1044 705.000,00 111/QĐ-SYT
1499 03.2532.1049 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 37.8D09.1049 2.627.000,00 111/QĐ-SYT
1500 03.2632.0400 Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết 37.8D05.0400 3.285.000,00 111/QĐ-SYT
1501 03.2671.0491 Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 37.8D05.0491 2.514.000,00 111/QĐ-SYT
1502 03.2714.0416 Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới 37.8D05.0416 4.232.000,00 111/QĐ-SYT
1503 03.2729.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn 37.8D06.0683 2.944.000,00 111/QĐ-SYT
1504 03.2736.0591 Mổ bóc nhân xơ vú 37.8D06.0591 984.000,00 111/QĐ-SYT
1505 03.3465.0421 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 37.8D05.0421 4.098.000,00 111/QĐ-SYT
1506 03.3554.0437 Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien 37.8D05.0437 4.235.000,00 111/QĐ-SYT
1507 03.3656.0557 Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm 37.8D05.0557 5.122.000,00 111/QĐ-SYT
1508 03.3692.0577 Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp 37.8D05.0577 4.616.000,00 111/QĐ-SYT
1509 03.3737.0557 Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm 37.8D05.0557 5.122.000,00 111/QĐ-SYT
1510 03.3900.0563 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 37.8D05.0563 1.731.000,00 111/QĐ-SYT
1511 03.3901.0563 Rút đinh các loại 37.8D05.0563 1.731.000,00 111/QĐ-SYT
1512 03.3956.0969 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới 37.8D08.0969 3.873.000,00 111/QĐ-SYT
1513 03.3957.0975 Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy 37.8D08.0975 4.922.000,00 111/QĐ-SYT
1514 03.3958.0969 Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới 37.8D08.0969 3.873.000,00 111/QĐ-SYT
1515 03.3959.0918 Phẫu thuật nội soi mở sàng-hàm, cắt polyp mũi 37.8D08.0918 663.000,00 111/QĐ-SYT
1516 03.3960.0970 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn 37.8D08.0970 3.188.000,00 111/QĐ-SYT
1517 03.3969.0413 Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi 37.8D05.0413 8.288.000,00 111/QĐ-SYT
1518 03.3970.0413 Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi 37.8D05.0413 8.288.000,00 111/QĐ-SYT
1519 10.0159.0411 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi 37.8D05.0411 6.686.000,00 111/QĐ-SYT
1520 10.0160.0411 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi 37.8D05.0411 6.686.000,00 111/QĐ-SYT
1521 10.0168.0393 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh 37.8D05.0393 14.645.000,00 111/QĐ-SYT
1522 10.0172.0582 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi 37.8D05.0582 2.851.000,00 111/QĐ-SYT
1523 10.0174.0393 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương động – tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận 37.8D05.0393 14.645.000,00 111/QĐ-SYT
1524 10.0271.0411 Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý 37.8D05.0411 6.686.000,00 111/QĐ-SYT
1525 10.0277.0408 Phẫu thuật cắt u nang phế quản 37.8D05.0408 8.641.000,00 111/QĐ-SYT
1526 10.0281.0411 Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi 37.8D05.0411 6.686.000,00 111/QĐ-SYT
1527 10.0284.0410 Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi 37.8D05.0410 1.756.000,00 111/QĐ-SYT
1528 10.0287.0411 Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi 37.8D05.0411 6.686.000,00 111/QĐ-SYT
1529 10.0288.0583 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực 37.8D05.0583 1.965.000,00 111/QĐ-SYT
1530 10.0289.0400 Mở ngực thăm dò, sinh thiết 37.8D05.0400 3.285.000,00 111/QĐ-SYT
1531 10.0290.0411 Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi 37.8D05.0411 6.686.000,00 111/QĐ-SYT
1532 10.0291.0411 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi 37.8D05.0411 6.686.000,00 111/QĐ-SYT
1533 10.0292.0411 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi 37.8D05.0411 6.686.000,00 111/QĐ-SYT
1534 10.0293.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi 37.8D05.0411 6.686.000,00 111/QĐ-SYT
1535 10.0301.0416 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ 37.8D05.0416 4.232.000,00 111/QĐ-SYT
1536 10.0303.0416 Cắt thận đơn thuần 37.8D05.0416 4.232.000,00 111/QĐ-SYT
1537 10.0304.0416 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) 37.8D05.0416 4.232.000,00 111/QĐ-SYT
1538 10.0305.0710 Phẫu thuật treo thận 37.8D06.0710 2.859.000,00 111/QĐ-SYT
1539 10.0306.0421 Lấy sỏi san hô thận 37.8D05.0421 4.098.000,00 111/QĐ-SYT
1540 10.0307.0421 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 37.8D05.0421 4.098.000,00 111/QĐ-SYT
1541 10.0318.0104 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0104 917.000,00 111/QĐ-SYT
1542 10.0320.0423 Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes 37.8D05.0423 3.044.000,00 111/QĐ-SYT
1543 10.0360.0425 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang 37.8D05.0425 5.434.000,00 111/QĐ-SYT
1544 10.0364.0434 Phẫu thuật sa niệu đạo nữ 37.8D05.0434 4.151.000,00 111/QĐ-SYT
1545 10.0478.0455 Cắt màng ngăn tá tràng 37.8D05.0455 2.498.000,00 111/QĐ-SYT
1546 10.0514.0454 Cắt đoạn đại tràng nối ngay 37.8D05.0454 4.470.000,00 111/QĐ-SYT
1547 10.0567.0584 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 37.8D05.0584 1.242.000,00 111/QĐ-SYT
1548 10.0574.0491 Thăm dò, sinh thiết gan 37.8D05.0491 2.514.000,00 111/QĐ-SYT
1549 10.0576.0466 Cắt gan phải 37.8D05.0466 8.133.000,00 111/QĐ-SYT
1550 10.0577.0466 Cắt gan trái 37.8D05.0466 8.133.000,00 111/QĐ-SYT
1551 10.0607.0466 Cắt lọc nhu mô gan 37.8D05.0466 8.133.000,00 111/QĐ-SYT
1552 10.0608.0471 Cầm máu nhu mô gan 37.8D05.0471 5.273.000,00 111/QĐ-SYT
1553 10.0609.0471 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu 37.8D05.0471 5.273.000,00 111/QĐ-SYT
1554 10.0616.0493 Dẫn lưu áp xe gan 37.8D05.0493 2.832.000,00 111/QĐ-SYT
1555 10.0620.0583 Mở thông túi mật 37.8D05.0583 1.965.000,00 111/QĐ-SYT
1556 10.0634.0481 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng 37.8D05.0481 4.399.000,00 111/QĐ-SYT
1557 10.0695.0582 Phẫu thuật cắt u cơ hoành 37.8D05.0582 2.851.000,00 111/QĐ-SYT
1558 10.0695.0492 Phẫu thuật cắt u cơ hoành [Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng] 37.8D05.0492 3.258.000,00 111/QĐ-SYT
1559 10.0723.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay 37.8D05.0556 3.750.000,00 111/QĐ-SYT
1560 10.0727.0553 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay 37.8D05.0553 4.634.000,00 111/QĐ-SYT
1561 10.0805.0537 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên 37.8D05.0537 2.829.000,00 111/QĐ-SYT
1562 10.0806.0537 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới 37.8D05.0537 2.829.000,00 111/QĐ-SYT
1563 10.0827.0557 KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay 37.8D05.0557 5.122.000,00 111/QĐ-SYT
1564 10.0843.0550 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng 37.8D05.0550 3.570.000,00 111/QĐ-SYT
1565 10.0859.0571 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay 37.8D05.0571 2.887.000,00 111/QĐ-SYT
1566 10.0883.0559 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè 37.8D05.0559 2.963.000,00 111/QĐ-SYT
1567 10.0885.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 37.8D05.0559 2.963.000,00 111/QĐ-SYT
1568 10.0886.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn 37.8D05.0559 2.963.000,00 111/QĐ-SYT
1569 10.0892.0537 Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI 37.8D05.0537 2.829.000,00 111/QĐ-SYT
1570 10.0908.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh 37.8D05.0556 3.750.000,00 111/QĐ-SYT
1571 10.0909.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 37.8D05.0548 3.985.000,00 111/QĐ-SYT
1572 10.0910.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay 37.8D05.0548 3.985.000,00 111/QĐ-SYT
1573 10.0940.0579 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi 37.8D05.0579 6.579.000,00 111/QĐ-SYT
1574 10.0956.0551 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 37.8D05.0551 2.758.000,00 111/QĐ-SYT
1575 10.0965.0344 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) 37.8D03.0344 2.318.000,00 111/QĐ-SYT
1576 10.0968.0553 Phẫu thuật ghép xương tự thân 37.8D05.0553 4.634.000,00 111/QĐ-SYT
1577 10.1114.0438 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 37.8D05.0438 3.562.000,00 111/QĐ-SYT
1578 10.1116.0509 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 37.8D05.0509 714.000,00 111/QĐ-SYT
1579 10.1117.0510 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 37.8D05.0510 529.000,00 111/QĐ-SYT
1580 11.0020.1105 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1105 3.268.000,00 111/QĐ-SYT
1581 11.0021.1104 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1104 2.886.000,00 111/QĐ-SYT
1582 11.0022.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1102 2.269.000,00 111/QĐ-SYT
1583 11.0026.1109 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1109 3.285.000,00 111/QĐ-SYT
1584 11.0027.1108 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1108 2.920.000,00 111/QĐ-SYT
1585 11.0028.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1106 2.298.000,00 111/QĐ-SYT
1586 11.0032.1123 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1123 3.982.000,00 111/QĐ-SYT
1587 11.0033.1122 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1122 3.506.000,00 111/QĐ-SYT
1588 11.0034.1120 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1120 2.818.000,00 111/QĐ-SYT
1589 11.0087.0120 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng 37.8B00.0120 719.000,00 111/QĐ-SYT
1590 11.0089.0215 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng 37.8B00.0215 21.400,00 111/QĐ-SYT
1591 11.0090.0216 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 37.8B00.0216 178.000,00 111/QĐ-SYT
1592 11.0097.2035 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng 15.8D10.2035 220.000,00 111/QĐ-SYT
1593 11.0103.1114 Cắt sẹo khâu kín 37.8D10.1114 3.288.000,00 111/QĐ-SYT
1594 11.0104.1113 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 37.8D10.1113 3.609.000,00 111/QĐ-SYT
1595 11.0111.1137 Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng 37.8D10.1137 3.601.000,00 111/QĐ-SYT
1596 11.0112.1137 Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng 37.8D10.1137 3.601.000,00 111/QĐ-SYT
1597 11.0113.1137 Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng 37.8D10.1137 3.601.000,00 111/QĐ-SYT
1598 11.0115.1137 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng 37.8D10.1137 3.601.000,00 111/QĐ-SYT
1599 11.0116.0199 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 37.8B00.0199 246.000,00 111/QĐ-SYT
1600 11.0135.1893 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể 37.8D19.1893 387.000,00 111/QĐ-SYT
1601 12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 37.8D09.1044 705.000,00 111/QĐ-SYT
1602 12.0003.1045 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 37.8D09.1045 1.126.000,00 111/QĐ-SYT
1603 12.0006.1044 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 37.8D09.1044 705.000,00 111/QĐ-SYT
1604 12.0007.1045 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 37.8D09.1045 1.126.000,00 111/QĐ-SYT
1605 12.0010.1049 Cắt các u lành vùng cổ 37.8D09.1049 2.627.000,00 111/QĐ-SYT
1606 12.0011.1190 Cắt các u lành tuyến giáp 37.8D11.1190 1.784.000,00 111/QĐ-SYT
1607 12.0012.1048 Cắt các u nang giáp móng 37.8D09.1048 2.133.000,00 111/QĐ-SYT
1608 12.0162.0918 Cắt polyp mũi 37.8D08.0918 663.000,00 111/QĐ-SYT
1609 12.0169.0400 Phẫu thuật bóc kén màng phổi 37.8D05.0400 3.285.000,00 111/QĐ-SYT
1610 12.0170.0400 Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi 37.8D05.0400 3.285.000,00 111/QĐ-SYT
1611 12.0171.0400 Phẫu thuật cắt kén khí phổi 37.8D05.0400 3.285.000,00 111/QĐ-SYT
1612 12.0178.0411 Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản 37.8D05.0411 6.686.000,00 111/QĐ-SYT
1613 12.0180.0408 Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại 37.8D05.0408 8.641.000,00 111/QĐ-SYT
1614 12.0242.0484 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 37.8D05.0484 4.472.000,00 111/QĐ-SYT
1615 12.0256.0582 Cắt u thận lành 37.8D05.0582 2.851.000,00 111/QĐ-SYT
1616 12.0261.1191 Cắt u sùi đầu miệng sáo 37.8D11.1191 1.206.000,00 111/QĐ-SYT
1617 12.0265.0583 Cắt u lành dương vật 37.8D05.0583 1.965.000,00 111/QĐ-SYT
1618 12.0267.0653 Cắt u vú lành tính 37.8D06.0653 2.862.000,00 111/QĐ-SYT
1619 12.0283.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 37.8D06.0683 2.944.000,00 111/QĐ-SYT
1620 12.0284.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 37.8D06.0683 2.944.000,00 111/QĐ-SYT
1621 12.0314.1189 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm 37.8D11.1189 2.754.000,00 111/QĐ-SYT
1622 12.0318.1189 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm 37.8D11.1189 2.754.000,00 111/QĐ-SYT
1623 12.0325.0558 Cắt u xương, sụn 37.8D05.0558 3.746.000,00 111/QĐ-SYT
1624 13.0183.0099 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh 37.8B00.0099 653.000,00 111/QĐ-SYT
1625 13.0184.0605 Chọc dò màng bụng sơ sinh 37.8D06.0605 404.000,00 111/QĐ-SYT
1626 13.0185.0099 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh 37.8B00.0099 653.000,00 111/QĐ-SYT
1627 13.0188.0083 Chọc dò tủy sống sơ sinh 37.8B00.0083 107.000,00 111/QĐ-SYT
1628 13.0191.0079 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh 37.8B00.0079 143.000,00 111/QĐ-SYT
1629 13.0192.0103 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 37.8B00.0103 90.100,00 111/QĐ-SYT
1630 13.0193.0159 Rửa dạ dày sơ sinh 37.8B00.0159 119.000,00 111/QĐ-SYT
1631 13.0195.0094 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh 37.8B00.0094 596.000,00 111/QĐ-SYT
1632 13.0199.0211 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 37.8B00.0211 82.100,00 111/QĐ-SYT
1633 13.0200.0074 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 37.8B00.0074 479.000,00 111/QĐ-SYT
1634 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản 37.8D07.0769 809.000,00 111/QĐ-SYT
1635 14.0202.0785 Lấy calci kết mạc 37.8D07.0785 35.200,00 111/QĐ-SYT
1636 14.0213.0778 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) 37.8D07.0778 82.100,00 111/QĐ-SYT
1637 14.0240.0845 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) 37.8D07.0845 59.500,00 111/QĐ-SYT
1638 14.0258.0754 Đo khúc xạ máy 37.8D07.0754 9.900,00 111/QĐ-SYT
1639 14.0262.0751 Đo độ lác 37.8D07.0751 63.800,00 111/QĐ-SYT
1640 14.0264.0751 Đo biên độ điều tiết 37.8D07.0751 63.800,00 111/QĐ-SYT
1641 14.0293.0002 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 37.2A01.0002 76.200,00 111/QĐ-SYT
1642 15.0029.0911 Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ 37.8D08.0911 3.720.000,00 111/QĐ-SYT
1643 15.0051.0216 Khâu vết rách vành tai 37.8B00.0216 178.000,00 111/QĐ-SYT
1644 15.0052.0993 Bơm hơi vòi nhĩ 37.8D08.0993 115.000,00 111/QĐ-SYT
1645 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai 37.8D08.0882 52.600,00 111/QĐ-SYT
1646 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 37.8D08.0908 62.900,00 111/QĐ-SYT
1647 15.0074.1081 Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) 37.8D09.1081 2.777.000,00 111/QĐ-SYT
1648 15.0075.0969 Phẫu thuật nội soi mở xoang trán 37.8D08.0969 3.873.000,00 111/QĐ-SYT
1649 15.0077.0978 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 37.8D08.0978 2.955.000,00 111/QĐ-SYT
1650 15.0078.0978 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 37.8D08.0978 2.955.000,00 111/QĐ-SYT
1651 15.0079.0969 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm 37.8D08.0969 3.873.000,00 111/QĐ-SYT
1652 15.0085.0975 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang 37.8D08.0975 4.922.000,00 111/QĐ-SYT
1653 15.0086.1001 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi 37.8D08.1001 1.415.000,00 111/QĐ-SYT
1654 15.0091.0961 Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang 37.8D08.0961 9.019.000,00 111/QĐ-SYT
1655 15.0094.0958 Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng 37.8D08.0958 2.814.000,00 111/QĐ-SYT
1656 15.0097.0960 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 37.8D08.0960 2.750.000,00 111/QĐ-SYT
1657 15.0098.0929 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang 37.8D08.0929 1.574.000,00 111/QĐ-SYT
1658 15.0099.1001 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi 37.8D08.1001 1.415.000,00 111/QĐ-SYT
1659 15.0100.1001 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng Laser 37.8D08.1001 1.415.000,00 111/QĐ-SYT
1660 15.0102.0970 Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang 37.8D08.0970 3.188.000,00 111/QĐ-SYT
1661 15.0103.0942 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 37.8D08.0942 3.873.000,00 111/QĐ-SYT
1662 15.0104.0942 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa 37.8D08.0942 3.873.000,00 111/QĐ-SYT
1663 15.0105.0969 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới 37.8D08.0969 3.873.000,00 111/QĐ-SYT
1664 15.0106.0969 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 37.8D08.0969 3.873.000,00 111/QĐ-SYT
1665 15.0107.0969 Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator) 37.8D08.0969 3.873.000,00 111/QĐ-SYT
1666 15.0109.0969 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới 37.8D08.0969 3.873.000,00 111/QĐ-SYT
1667 15.0110.0970 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi 37.8D08.0970 3.188.000,00 111/QĐ-SYT
1668 15.0111.0970 Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi 37.8D08.0970 3.188.000,00 111/QĐ-SYT
1669 15.0112.0970 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn 37.8D08.0970 3.188.000,00 111/QĐ-SYT
1670 15.0113.0970 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 37.8D08.0970 3.188.000,00 111/QĐ-SYT
1671 15.0114.0951 Phẫu thuật chấn thương xoang trán 37.8D08.0951 5.336.000,00 111/QĐ-SYT
1672 15.0116.0947 Phẫu thuật vỡ xoang hàm 37.8D08.0947 5.336.000,00 111/QĐ-SYT
1673 15.0117.1001 Phẫu thuật mở xoang hàm 37.8D08.1001 1.415.000,00 111/QĐ-SYT
1674 15.0118.0947 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm 37.8D08.0947 5.336.000,00 111/QĐ-SYT
1675 15.0122.0946 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng 37.8D08.0946 8.042.000,00 111/QĐ-SYT
1676 15.0123.0912 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương 37.8D08.0912 2.672.000,00 111/QĐ-SYT
1677 15.0127.1002 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 37.8D08.1002 954.000,00 111/QĐ-SYT
1678 15.0128.1002 Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 37.8D08.1002 954.000,00 111/QĐ-SYT
1679 15.0129.0921 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê 37.8D08.0921 278.000,00 111/QĐ-SYT
1680 15.0130.0922 Đốt điện cuốn mũi dưới [hoặc cắt cuốn mũi gây tê] 37.8D08.0922 447.000,00 111/QĐ-SYT
1681 15.0130.0923 Đốt điện cuốn mũi dưới [hoặc cắt cuốn mũi gây mê] 37.8D08.0923 673.000,00 111/QĐ-SYT
1682 15.0131.0922 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [hoặc cắt cuốn mũi gây Tê] 37.8D08.0922 447.000,00 111/QĐ-SYT
1683 15.0131.0923 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [hoặc cắt cuốn mũi gây mê] 37.8D08.0923 673.000,00 111/QĐ-SYT
1684 15.0132.0867 Bẻ cuốn mũi 37.8D08.0867 133.000,00 111/QĐ-SYT
1685 15.0133.0867 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 37.8D08.0867 133.000,00 111/QĐ-SYT
1686 15.0134.0913 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] 37.8D08.0913 1.277.000,00 111/QĐ-SYT
1687 15.0134.0912 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] 37.8D08.0912 2.672.000,00 111/QĐ-SYT
1688 15.0135.0168 Sinh thiết hốc mũi 37.8B00.0168 126.000,00 111/QĐ-SYT
1689 15.0136.1005 Nội soi sinh thiết u hốc mũi 37.8D08.1005 290.000,00 111/QĐ-SYT
1690 15.0137.0932 Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê] 37.8D08.0932 513.000,00 111/QĐ-SYT
1691 15.0137.0931 Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê] 37.8D08.0931 1.559.000,00 111/QĐ-SYT
1692 15.0139.0897 Phương pháp Proetz 37.8D08.0897 57.600,00 111/QĐ-SYT
1693 15.0142.0869 Cầm máu mũi bằng Merocel 37.8D08.0869 275.000,00 111/QĐ-SYT
1694 15.0144.0906 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] 37.8D08.0906 673.000,00 111/QĐ-SYT
1695 15.0144.0907 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây tê] 37.8D08.0907 194.000,00 111/QĐ-SYT
1696 15.0145.1002 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) 37.8D08.1002 954.000,00 111/QĐ-SYT
1697 15.0149.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê [bằng dao điện] 37.8B00.937 1.648.000,00 111/QĐ-SYT
1698 15.0149.2036 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê [bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm] 15.8B00.2036 3.771.000,00 111/QĐ-SYT
1699 15.0149.0870 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 37.8D08.0870 1.085.000,00 111/QĐ-SYT
1700 15.0154.0914 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 37.8D08.0914 790.000,00 111/QĐ-SYT
1701 15.0155.0958 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 37.8D08.0958 2.814.000,00 111/QĐ-SYT
1702 15.0158.1002 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) 37.8D08.1002 954.000,00 111/QĐ-SYT
1703 15.0159.0965 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt 37.8D08.0965 3.002.000,00 111/QĐ-SYT
1704 15.0161.0978 Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh 37.8D08.0978 2.955.000,00 111/QĐ-SYT
1705 15.0166.0978 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) 37.8D08.0978 2.955.000,00 111/QĐ-SYT
1706 15.0167.0978 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mền gây tê 37.8D08.0978 2.955.000,00 111/QĐ-SYT
1707 15.0168.0966 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) 37.8D08.0966 4.159.000,00 111/QĐ-SYT
1708 15.0174.0120 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) 37.8B00.0120 719.000,00 111/QĐ-SYT
1709 15.0175.1000 Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…) 37.8D08.1000 2.012.000,00 111/QĐ-SYT
1710 15.0189.0948 Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản 37.8D08.0948 4.615.000,00 111/QĐ-SYT
1711 15.0194.1001 Phẫu thuật cắt u sàn miệng 37.8D08.1001 1.415.000,00 111/QĐ-SYT
1712 15.0195.1002 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má 37.8D08.1002 954.000,00 111/QĐ-SYT
1713 15.0196.1048 Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) 37.8D09.1048 2.133.000,00 111/QĐ-SYT
1714 15.0204.1043 Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng 37.8D09.1043 1.014.000,00 111/QĐ-SYT
1715 15.0205.1043 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng 37.8D09.1043 1.014.000,00 111/QĐ-SYT
1716 15.0206.0879 Chích áp xe sàn miệng [gây tê] 37.8D08.0879 263.000,00 111/QĐ-SYT
1717 15.0206.0996 Chích áp xe sàn miệng [gây mê] 37.8D08.0996 729.000,00 111/QĐ-SYT
1718 15.0209.1041 Cắt phanh lưỡi [không gây mê] 37.8D09.1041 295.000,00 111/QĐ-SYT
1719 15.0209.0996 Cắt phanh lưỡi [gây mê] 37.8D08.0996 729.000,00 111/QĐ-SYT
1720 15.0211.0168 Sinh thiết u họng miệng 37.8B00.0168 126.000,00 111/QĐ-SYT
1721 15.0214.1002 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 37.8D08.1002 954.000,00 111/QĐ-SYT
1722 15.0215.0895 Đốt họng hạt bằng nhiệt 37.8D08.0895 79.100,00 111/QĐ-SYT
1723 15.0216.0894 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 37.8D08.0894 148.000,00 111/QĐ-SYT
1724 15.0216.0893 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [Bằng áp lạnh] 37.8D08.0893 130.000,00 111/QĐ-SYT
1725 15.0219.1888 Đặt nội khí quản 37.8B00.1888 568.000,00 111/QĐ-SYT
1726 15.0220.0206 Thay canuyn 37.8B00.0206 247.000,00 111/QĐ-SYT
1727 15.0223.0879 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê] 37.8D08.0879 263.000,00 111/QĐ-SYT
1728 15.0223.0996 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê] 37.8D08.0996 729.000,00 111/QĐ-SYT
1729 15.0224.1002 Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản 37.8D08.1002 954.000,00 111/QĐ-SYT
1730 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 37.8D08.0933 104.000,00 111/QĐ-SYT
1731 15.0226.1005 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê 37.8D08.1005 290.000,00 111/QĐ-SYT
1732 15.0227.1005 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê 37.8D08.1005 290.000,00 111/QĐ-SYT
1733 15.0228.0932 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 37.8D08.0932 513.000,00 111/QĐ-SYT
1734 15.0229.0932 Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê 37.8D08.0932 513.000,00 111/QĐ-SYT
1735 15.0230.0932 Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 37.8D08.0932 513.000,00 111/QĐ-SYT
1736 15.0231.0932 Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê 37.8D08.0932 513.000,00 111/QĐ-SYT
1737 15.0232.0135 Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê 37.8B00.0135 244.000,00 111/QĐ-SYT
1738 15.0233.0135 Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê 37.8B00.0135 244.000,00 111/QĐ-SYT
1739 15.0234.0925 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê ống cứng] 37.8D08.0925 703.000,00 111/QĐ-SYT
1740 15.0234.0927 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê ống cứng] 37.8D08.0927 223.000,00 111/QĐ-SYT
1741 15.0235.0926 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê ống mềm] 37.8D08.0926 723.000,00 111/QĐ-SYT
1742 15.0235.0928 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê ống mềm] 37.8D08.0928 318.000,00 111/QĐ-SYT
1743 15.0239.1004 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê 37.8D08.1004 508.000,00 111/QĐ-SYT
1744 15.0240.0904 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê ống cứng] 37.8D08.0904 703.000,00 111/QĐ-SYT
1745 15.0240.0905 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê ống cứng] 37.8D08.0905 362.000,00 111/QĐ-SYT
1746 15.0241.1003 Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê 37.8D08.1003 865.000,00 111/QĐ-SYT
1747 15.0242.1004 Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 37.8D08.1004 508.000,00 111/QĐ-SYT
1748 15.0243.0932 Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê 37.8D08.0932 513.000,00 111/QĐ-SYT
1749 15.0244.1003 Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê 37.8D08.1003 865.000,00 111/QĐ-SYT
1750 15.0245.1003 Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê 37.8D08.1003 865.000,00 111/QĐ-SYT
1751 15.0246.1003 Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 37.8D08.1003 865.000,00 111/QĐ-SYT
1752 15.0248.1003 Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 37.8D08.1003 865.000,00 111/QĐ-SYT
1753 15.0249.1003 Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê 37.8D08.1003 865.000,00 111/QĐ-SYT
1754 15.0259.0999 Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ 37.8D08.0999 3.424.000,00 111/QĐ-SYT
1755 15.0264.0940 Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo 37.8D08.0940 5.659.000,00 111/QĐ-SYT
1756 15.0289.0940 Phẫu thuật khối u khoảng bên họng 37.8D08.0940 5.659.000,00 111/QĐ-SYT
1757 15.0290.0955 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 37.8D08.0955 3.002.000,00 111/QĐ-SYT
1758 15.0292.0957 Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi 37.8D08.0957 4.615.000,00 111/QĐ-SYT
1759 15.0299.0988 Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ 37.8D08.0988 2.814.000,00 111/QĐ-SYT
1760 15.0301.0216 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [nông chiều dài < l0 cm] 37.8B00.0216 178.000,00 111/QĐ-SYT
1761 15.0301.0217 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [nông chiều dài ≥ l0 cm] 37.8B00.0217 237.000,00 111/QĐ-SYT
1762 15.0301.0218 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [sâu chiều dài < l0 cm] 37.8B00.0218 257.000,00 111/QĐ-SYT
1763 15.0301.0219 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [sâu chiều dài ≥ l0 cm] 37.8B00.0219 305.000,00 111/QĐ-SYT
1764 15.0303.0202 Thay băng vết mổ [dài từ trên 30 cm đến 50 cm] 37.8B00.0202 112.000,00 111/QĐ-SYT
1765 15.0303.0204 Thay băng vết mổ [dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 37.8B00.0204 179.000,00 111/QĐ-SYT
1766 15.0303.0205 Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 37.8B00.0205 240.000,00 111/QĐ-SYT
1767 15.0303.0200 Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư 39] 37.8B00.0200 57.600,00 111/QĐ-SYT
1768 15.0303.2047 Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 39] 15.8B00.2047 82.400,00 111/QĐ-SYT
1769 15.0304.0505 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 37.8D05.0505 186.000,00 111/QĐ-SYT
1770 15.0321.0912 Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương 37.8D08.0912 2.672.000,00 111/QĐ-SYT
1771 15.0327.0982 Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương 37.8D08.0982 5.937.000,00 111/QĐ-SYT
1772 15.0331.1049 Phẫu thuật cắt u da vùng mặt 37.8D09.1049 2.627.000,00 111/QĐ-SYT
1773 15.0361.2036 Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng 15.8B00.2036 3.771.000,00 111/QĐ-SYT
1774 15.0367.0924 Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên 37.8D08.0924 2.191.000,00 111/QĐ-SYT
1775 15.0398.0889 Đo sức nghe lời 37.8D08.0889 54.400,00 111/QĐ-SYT
1776 18.0151.0041 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0041 632.000,00 111/QĐ-SYT
1777 18.0153.0041 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0041 632.000,00 111/QĐ-SYT
1778 18.0154.0041 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0041 632.000,00 111/QĐ-SYT
1779 18.0161.0040 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) 37.2A04.0040 522.000,00 111/QĐ-SYT
1780 18.0165.0043 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 37.2A04.0043 1.446.000,00 111/QĐ-SYT
1781 18.0166.0042 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 37.2A04.0042 1.701.000,00 111/QĐ-SYT
1782 18.0167.0042 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 37.2A04.0042 1.701.000,00 111/QĐ-SYT
1783 18.0169.0042 Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) 37.2A04.0042 1.701.000,00 111/QĐ-SYT
1784 18.0170.0042 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) 37.2A04.0042 1.701.000,00 111/QĐ-SYT
1785 18.0171.0043 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 37.2A04.0043 1.446.000,00 111/QĐ-SYT
1786 18.0172.0042 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 37.2A04.0042 1.701.000,00 111/QĐ-SYT
1787 18.0173.0043 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) 37.2A04.0043 1.446.000,00 111/QĐ-SYT
1788 18.0174.0043 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) 37.2A04.0043 1.446.000,00 111/QĐ-SYT
1789 18.0175.0042 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 37.2A04.0042 1.701.000,00 111/QĐ-SYT
1790 18.0177.0043 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) 37.2A04.0043 1.446.000,00 111/QĐ-SYT
1791 18.0193.0040 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0040 522.000,00 111/QĐ-SYT
1792 18.0197.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0041 632.000,00 111/QĐ-SYT
1793 18.0198.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0041 632.000,00 111/QĐ-SYT
1794 18.0200.0043 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 37.2A04.0043 1.446.000,00 111/QĐ-SYT
1795 18.0201.0042 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 37.2A04.0042 1.701.000,00 111/QĐ-SYT
1796 18.0202.0043 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64- 128 dãy) 37.2A04.0043 1.446.000,00 111/QĐ-SYT
1797 18.0206.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy) 37.2A04.0042 1.701.000,00 111/QĐ-SYT
1798 18.0207.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy) 37.2A04.0042 1.701.000,00 111/QĐ-SYT
1799 18.0222.0040 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] 37.2A04.0040 522.000,00 111/QĐ-SYT
1800 18.0222.0041 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] 37.2A04.0041 632.000,00 111/QĐ-SYT
1801 18.0232.0043 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) 37.2A04.0043 1.446.000,00 111/QĐ-SYT
1802 18.0234.0042 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] 37.2A04.0042 1.701.000,00 111/QĐ-SYT
1803 18.0234.0043 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] 37.2A04.0043 1.446.000,00 111/QĐ-SYT
1804 18.0235.0042 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) 37.2A04.0042 1.701.000,00 111/QĐ-SYT
1805 18.0258.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0041 632.000,00 111/QĐ-SYT
1806 18.0261.0040 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0040 522.000,00 111/QĐ-SYT
1807 18.0262.0041 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0041 632.000,00 111/QĐ-SYT
1808 18.0266.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0041 632.000,00 111/QĐ-SYT
1809 18.0267.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) 37.2A04.0041 632.000,00 111/QĐ-SYT
1810 18.0270.0043 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 37.2A04.0043 1.446.000,00 111/QĐ-SYT
1811 18.0271.0042 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 37.2A04.0042 1.701.000,00 111/QĐ-SYT
1812 18.0272.0043 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 37.2A04.0043 1.446.000,00 111/QĐ-SYT
1813 18.0273.0042 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 37.2A04.0042 1.701.000,00 111/QĐ-SYT
1814 18.0274.0043 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 37.2A04.0043 1.446.000,00 111/QĐ-SYT
1815 18.0275.0042 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 37.2A04.0042 1.701.000,00 111/QĐ-SYT
1816 18.0279.0044 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy) [có thuốc cản quang] 37.2A04.0044 3.451.000,00 111/QĐ-SYT
1817 18.0279.0045 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy) [không có thuốc cản quang] 37.2A04.0045 3.128.000,00 111/QĐ-SYT
1818 18.0280.0042 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy) 37.2A04.0042 1.701.000,00 111/QĐ-SYT
1819 18.0281.0042 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy) 37.2A04.0042 1.701.000,00 111/QĐ-SYT
1820 20.0008.0932 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết 37.8D08.0932 513.000,00 111/QĐ-SYT
1821 20.0010.0990 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 37.8D08.0990 213.000,00 111/QĐ-SYT
1822 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 37.8D08.0933 104.000,00 111/QĐ-SYT
1823 20.0013.2048 Nội soi tai mũi họng [Tai hoặc Mũi hoặc Họng] 15.8D08.2048 104.000,00 111/QĐ-SYT
1824 21.0076.0752 Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel 37.8D07.0752 54.800,00 111/QĐ-SYT
1825 21.0082.0843 Đo sắc giác 37.8D07.0843 65.900,00 111/QĐ-SYT
1826 22.0029.1259 Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI  37.1E01.1259 231.000,00 111/QĐ-SYT
1827 22.0029.1260 Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI) 37.1E01.1260 288.000,00 111/QĐ-SYT
1828 22.0030.1255 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X 37.1E01.1255 458.000,00 111/QĐ-SYT
1829 22.0030.1258 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) 37.1E01.1258 318.000,00 111/QĐ-SYT
1830 22.0057.1253 Định lượng Heparin 37.1E01.1253 207.000,00 111/QĐ-SYT
1831 22.0135.1313 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) 37.1E01.1313 40.400,00 111/QĐ-SYT
1832 22.0137.1361 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ 37.1E01.1361 17.300,00 111/QĐ-SYT
1833 22.0157.1218 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi 37.1E01.1218 20.400,00 111/QĐ-SYT
1834 22.0166.1414 Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) 37.1E01.1414 48.400,00 111/QĐ-SYT
1835 22.0256.1233 Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1233 1.164.000,00 111/QĐ-SYT
1836 22.0281.1281 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1281 207.000,00 111/QĐ-SYT
1837 22.0302.1306 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 37.1E01.1306 80.800,00 111/QĐ-SYT
1838 22.0309.1305 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) 37.1E01.1305 112.000,00 111/QĐ-SYT
1839 22.0487.1338 Rửa hồng cầu/ tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh 37.1E01.1338 136.000,00 111/QĐ-SYT
1840 22.0607.1314 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) 37.1E01.1314 34.600,00 111/QĐ-SYT
1841 22.0608.1316 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase) 37.1E01.1316 77.300,00 111/QĐ-SYT
1842 22.0609.1321 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen 37.1E01.1321 77.300,00 111/QĐ-SYT
1843 22.0610.1315 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) 37.1E01.1315 92.400,00 111/QĐ-SYT
1844 22.0625.1372 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1372 92.400,00 111/QĐ-SYT
1845 23.0024.1464 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 37.1E03.1464 86.200,00 111/QĐ-SYT
1846 23.0063.1514 Định lượng Ferritin [Máu] 37.1E03.1514 80.800,00 111/QĐ-SYT
1847 23.0067.1515 Định lượng Folate [Máu] 37.1E03.1515 86.200,00 111/QĐ-SYT
1848 23.0068.1561 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 37.1E03.1561 64.600,00 111/QĐ-SYT
1849 23.0069.1561 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 37.1E03.1561 64.600,00 111/QĐ-SYT
1850 23.0103.1531 Xét nghiệm Khí máu [Máu] 37.1E03.1531 215.000,00 111/QĐ-SYT
1851 23.0104.1532 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] 37.1E03.1532 96.900,00 111/QĐ-SYT
1852 23.0110.1535 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] 37.1E03.1535 80.800,00 111/QĐ-SYT
1853 23.0169.1571 Định lượng Vitamin B12 [Máu] 37.1E03.1571 75.400,00 111/QĐ-SYT
1854 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 37.1E04.1715 238.000,00 111/QĐ-SYT
1855 24.0068.1692 Clostridium nuôi cấy, định danh 37.1E04.1692 1.314.000,00 111/QĐ-SYT
1856 24.0070.1628 Clostridium difficile miễn dịch tự động 37.1E04.1628 814.000,00 111/QĐ-SYT
1857 24.0246.1673 JEV IgM miễn dịch bán tự động 37.1E04.1673 433.000,00 111/QĐ-SYT
1858 24.0275.1717 Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động 37.1E04.1717 298.000,00 111/QĐ-SYT
1859 24.0281.1703 Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động 37.1E04.1703 178.000,00 111/QĐ-SYT
1860 24.0283.1703 Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động 37.1E04.1703 178.000,00 111/QĐ-SYT
1861 24.0338.1634 Cryptococcus test nhanh 37.1E04.1634 113.000,00 111/QĐ-SYT
1862 25.0059.1749 Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP 37.1E05.1749 282.000,00 111/QĐ-SYT
1863 25.0060.1723 Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học 37.1E04.1723 196.000,00 111/QĐ-SYT
1864 25.0061.1746 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn 37.1E05.1746 436.000,00 111/QĐ-SYT
1865 25.0069.1756 Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian 37.1E05.1756 434.000,00 111/QĐ-SYT
1866 25.0075.1735 Nhuộm Diff – Quick 37.1E05.1735 159.000,00 111/QĐ-SYT
1867 25.0079.1744 Cell bloc (khối tế bào) 37.1E05.1744 234.000,00 111/QĐ-SYT
1868 25.0089.1735 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 37.1E05.1735 159.000,00 111/QĐ-SYT
1869 27.0137.0452 Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành 37.8D05.0452 3.241.000,00 111/QĐ-SYT
1870 27.0140.1196 Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày 37.8D12.1196 2.167.000,00 111/QĐ-SYT
1871 27.0144.0451 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày 37.8D05.0451 2.896.000,00 111/QĐ-SYT
1872 27.0166.1196 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng 37.8D12.1196 2.167.000,00 111/QĐ-SYT
1873 27.0167.1196 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng 37.8D12.1196 2.167.000,00 111/QĐ-SYT
1874 27.0172.0464 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 37.8D05.0464 2.664.000,00 111/QĐ-SYT
1875 27.0173.1196 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non 37.8D12.1196 2.167.000,00 111/QĐ-SYT
1876 27.0174.0457 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng 37.8D05.0457 4.241.000,00 111/QĐ-SYT
1877 27.0175.0459 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng 37.8D05.0459 2.561.000,00 111/QĐ-SYT
1878 27.0177.0455 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột 37.8D05.0455 2.498.000,00 111/QĐ-SYT
1879 27.0178.0455 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng 37.8D05.0455 2.498.000,00 111/QĐ-SYT
1880 27.0179.0502 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da 37.8D05.0502 2.697.000,00 111/QĐ-SYT
1881 27.0180.0502 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da 37.8D05.0502 2.697.000,00 111/QĐ-SYT
1882 27.0181.0502 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật 37.8D05.0502 2.697.000,00 111/QĐ-SYT
1883 27.0183.0462 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng 37.8D05.0462 4.276.000,00 111/QĐ-SYT
1884 27.0188.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 15.8D05.2039 2.564.000,00 111/QĐ-SYT
1885 27.0189.2039 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa 15.8D05.2039 2.564.000,00 111/QĐ-SYT
1886 27.0190.2039 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 15.8D05.2039 2.564.000,00 111/QĐ-SYT
1887 27.0191.0451 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa 37.8D05.0451 2.896.000,00 111/QĐ-SYT
1888 27.0208.0452 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 37.8D05.0452 3.241.000,00 111/QĐ-SYT
1889 27.208b.0459 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng 37.8D05.0459 2.561.000,00 111/QĐ-SYT
1890 27.0209.0452 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo 37.8D05.0452 3.241.000,00 111/QĐ-SYT
1891 27.0227.0459 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng 37.8D05.0459 2.561.000,00 111/QĐ-SYT
1892 27.0232.0457 Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì 37.8D05.0457 4.241.000,00 111/QĐ-SYT
1893 27.0234.0462 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng 37.8D05.0462 4.276.000,00 111/QĐ-SYT
1894 27.0261.1196 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan 37.8D12.1196 2.167.000,00 111/QĐ-SYT
1895 27.0263.1196 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan 37.8D12.1196 2.167.000,00 111/QĐ-SYT
1896 27.0274.1196 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da 37.8D12.1196 2.167.000,00 111/QĐ-SYT
1897 27.0276.0477 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng 37.8D05.0477 4.464.000,00 111/QĐ-SYT
1898 27.0283.0473 Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng 37.8D05.0473 3.093.000,00 111/QĐ-SYT
1899 27.0304.0490 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột 37.8D05.0490 3.680.000,00 111/QĐ-SYT
1900 27.0305.0457 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non 37.8D05.0457 4.241.000,00 111/QĐ-SYT
1901 27.0306.0490 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột 37.8D05.0490 3.680.000,00 111/QĐ-SYT
1902 27.0307.1196 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo 37.8D12.1196 2.167.000,00 111/QĐ-SYT
1903 27.0328.1196 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành 37.8D12.1196 2.167.000,00 111/QĐ-SYT
1904 27.0329.1197 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng 37.8D12.1197 1.456.000,00 111/QĐ-SYT
1905 27.0330.1196 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ 37.8D12.1196 2.167.000,00 111/QĐ-SYT
1906 27.0331.1196 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 37.8D12.1196 2.167.000,00 111/QĐ-SYT
1907 27.0332.1196 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu 37.8D12.1196 2.167.000,00 111/QĐ-SYT
1908 27.0333.1197 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 37.8D12.1197 1.456.000,00 111/QĐ-SYT
1909 27.0335.1197 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng 37.8D12.1197 1.456.000,00 111/QĐ-SYT
1910 27.0336.1210 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở 37.8D14.1210 2.448.000,00 111/QĐ-SYT
1911 27.0347.0420 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc 37.8D05.0420 4.170.000,00 111/QĐ-SYT
1912 27.0348.0420 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc 37.8D05.0420 4.170.000,00 111/QĐ-SYT
1913 27.0349.0420 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc 37.8D05.0420 4.170.000,00 111/QĐ-SYT
1914 27.0350.0420 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc 37.8D05.0420 4.170.000,00 111/QĐ-SYT
1915 27.0363.0423 Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận 37.8D05.0423 3.044.000,00 111/QĐ-SYT
1916 27.0392.1197 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng 37.8D12.1197 1.456.000,00 111/QĐ-SYT
1917 27.0404.1196 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn 37.8D12.1196 2.167.000,00 111/QĐ-SYT
1918 27.0405.1197 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng 37.8D12.1197 1.456.000,00 111/QĐ-SYT
1919 27.0406.1197 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh 37.8D12.1197 1.456.000,00 111/QĐ-SYT
1920 27.0414.1196 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 37.8D12.1196 2.167.000,00 111/QĐ-SYT
1921 03.2233.0980 Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang 1V) 37.8D08.0980 4.615.000,00 111/QĐ-SYT

 

File đính kèm

    DichVuBV DUA LEN WEB.xlsx