-
ĐIỂM TIN SỐ 01/2021: Nhóm aminoglycoside_Gia tăng nguy cơ độc tính trên thính giác
Ngày đăng:27/04/2021
ĐIỂM TIN
Số 01/2021
Nhóm Aminoglycoside
Gia tăng nguy cơ độc tính trên thính giác
Vương quốc Anh: MHRA thông báo việc sử dụng
aminoglycoside có thể dẫn đến các trường...
-
THÔNG TIN THUỐC VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC: VANCOMYCIN
Ngày đăng:22/04/2021
VANCOMYCIN
Tên
chung quốc tế: Vancomycin.
Mã
ATC: J01XA01.
Loại
thuốc: Kháng sinh glycopeptid nhân 3
vòng phổ hẹp.
Dạng
thuốc và hàm lượng
Vancomycin được dùng ở dạng muối
hydroclorid. Hàm lượng và liều dùng được tính theo dạng base.
Lọ bột tinh khiết đông khô...
-
THÔNG TIN THUỐC VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC: MEROPENEM
Ngày đăng:22/04/2021
MEROPENEM
Tên chung quốc tế:
Meropenem.
Mã ATC: J01DH02.
Loại thuốc:
Kháng sinh nhóm carbapenem, họ beta-lactam.
Dạng thuốc và hàm
lượng
Lọ bột pha tiêm chứa meropenem trihydrat tương đương với 500 mg, 1g meropenem khan.
Dược lý và cơ chế
tác dụng
Meropenem...
-
THÔNG TIN THUỐC VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC: IMIPENEM - CILASTATIN
Ngày đăng:22/04/2021
IMIPENEM - CILASTATIN
Tên
chung quốc tế: Imipenem and enzyme
inhibitor.
Mã
ATC: J01DH51.
Loại
thuốc: Kháng sinh nhóm carbapenem, họ beta-lactam.
Dạng
thuốc và hàm lượng
Dạng thuốc bột để pha tiêm:
Tiêm truyền tĩnh mạch:
Imipenem 500 mg và cilastatin 500 mg.
...
-
Hưỡng dẫn thời gian dùng thuốc của một số loại thuốc năm 2021
Ngày đăng:13/04/2021
-
Hưỡng dẫn thực hiện Quản lý sử dụng kháng sinh trong bệnh viện
Ngày đăng:13/04/2021
-
Danh mục các gói thầu năm 2021-2022
Ngày đăng:13/04/2021
-
TẬP HUẤN VÀ TRIỂN KHAI 5S TẠI BỆNH VIỆN
Ngày đăng:06/01/2021
/Upload/Files/CCF06012021.pdf
-
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC thelizin 5mg
Ngày đăng:01/12/2020
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Gia lai, ngày 10 tháng 09 năm 2020
THÔNG TIN
THEO TỜ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC
THELIZIN 5MG
1. Thành phần.
§ Alimemazin tartrat: 6,25mg (tương đương Alimemazin: 5mg
§ Tá dược: vừa đủ 1 viên(...
-
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC Kacerin
Ngày đăng:01/12/2020
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Gia lai, ngày 10 tháng 09 năm 2020
THÔNG TIN
THEO TỜ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC
KACERIN 10MG
1.Thành phần:
Cetirizin dihydroclorid: 10mg
Tá dược vừa đủ 1 viên nén
(Tá dược gồm: Lactose, Tinh bột mì,...